1. Máng cáp sơn tĩnh điện là gì?
Máng cáp sơn tĩnh điện là hệ thống dùng để nâng đỡ, sắp xếp và bảo vệ dây, cáp điện, cáp mạng trong công trình. Sản phẩm có kết cấu dạng máng và được hoàn thiện bề mặt bằng sơn tĩnh điện, phù hợp với nhiều hệ thống điện trong nhà máy, nhà xưởng, tòa nhà, trung tâm thương mại, trường học, bệnh biện và các công trình dân dụng, công nghiệp.
Lớp sơn tĩnh điện giúp hoàn thiện và bảo vệ bề mặt thép trong điều kiện sử dụng phù hợp, đồng thời tạo bề mặt đồng đều và đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ của công trình. Khả năng bảo vệ bề mặt thực tế phụ thuộc vào hệ sơn, môi trường làm việc cũng như quá trình vận chuyển, lắp đặt và sử dụng sản phẩm.

Hình ảnh Máng cáp sơn tĩnh điện tại kho 2DE
2. Đặc điểm của máng cáp sơn tĩnh điện
Máng cáp có kết cấu dạng máng giúp bố trí và bảo vệ hệ thống dây, cáp điện trên cùng một tuyến. Tùy yêu cầu của công trình, máng cáp có thể sử dụng kèm nắp và các phụ kiện chuyển hướng để tạo thành hệ thống đồng bộ.
Máng cáp thường dùng để chứa các dây điện có tiết diện nhỏ và các dây mạng. Máng cáp thường dùng có nắp đậy, hạn chế chuột bọ cắn và chui vào trong làm tổ.
Hệ thống có thể kết hợp với các phụ kiện như nối máng, co ngang, co lên, co xuống, ngã ba, ngã tư và các chi tiết liên kết để triển khai tuyến máng theo bản vẽ thực tế.
Màu sơn, kích thước và độ dày sản phẩm có thể được lựa chọn theo yêu cầu thiết kế và quy cách của từng dự án.
3. Quy cách máng cáp sơn tĩnh điện tại 2DE
Chiều dài phổ biến: 2.500 mm hoặc 3.000 mm.
Chiều rộng (W): sản xuất theo yêu cầu; phạm vi sản phẩm được chứng nhận hợp quy từ 40–1.200 mm.
Chiều cao (H): sản xuất theo yêu cầu; phạm vi sản phẩm được chứng nhận hợp quy từ 35–300 mm.
Độ dày (T): bảng giá áp dụng theo từng quy cách; phạm vi sản phẩm được chứng nhận hợp quy từ 0,75–3,0 mm.
Khi lắp đặt, máng cáp có thể kết hợp với các phụ kiện như nối máng, co ngang, co lên, co xuống, ngã ba, ngã tư và các chi tiết liên kết theo thiết kế tuyến cáp.
2DE trực tiếp sản xuất máng cáp theo nhiều quy cách (may đo theo đơn đặt hàng), giúp khách hàng lựa chọn kích thước, độ dày và phụ kiện phù hợp với yêu cầu của từng dự án.

Hình ảnh Bản vẽ thiết kế 3D máng cáp sơn tĩnh điện
4. Máng cáp sơn tĩnh điện 2DE được chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD
Hệ thống thang cáp và máng cáp bằng sắt hoặc thép sử dụng trong lắp đặt điện công trình do Công ty Cổ phần 2DE Việt Nam sản xuất đã được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2023/BXD.
Phạm vi chứng nhận đối với hệ thống thang cáp và máng cáp sơn tĩnh điện gồm chiều rộng W từ 40–1.200 mm, chiều cao H từ 35–300 mm và độ dày T từ 0,75–3,0 mm. Giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày 03/11/2025 đến ngày 02/11/2028.

Hình ảnh Hợp chuẩn ISO và hợp quy QCVN 16:2023/BXD thang máng cáp 2DE
5. Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015
2DE Việt Nam đã được chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015. Phạm vi chứng nhận bao gồm sản xuất, gia công thang cáp, máng cáp cùng các hoạt động sản xuất, gia công và thi công khác của doanh nghiệp.
6. Bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện 2026
Dưới đây là bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện 2DE để khách hàng tham khảo theo từng kích thước và độ dày sản phẩm. Đơn giá thực tế có thể thay đổi theo quy cách, số lượng, màu sơn, phụ kiện, yêu cầu kỹ thuật, thời điểm đặt hàng và điều kiện giao hàng.
Giá chưa bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm vận chuyển, hiệu lực báo giá trong năm 2026. Bạn có đơn hàng cần báo giá hãy liên hệ cho chúng tôi theo số điện thoại 0867 16 82 86, 2DE sẽ gửi bạn báo giá trong vòng 2-4 giờ.
Cách đọc bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện:
Đơn giá máng cáp được xác định theo quy cách sản phẩm, trong đó các thông số quan trọng gồm chiều rộng (W), chiều cao (H) và độ dày vật liệu (T). Cùng một kích thước W × H, sản phẩm có độ dày khác nhau sẽ có đơn giá khác nhau. Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên cung cấp đầy đủ kích thước W × H × T, tổng chiều dài, số lượng nắp máng và các phụ kiện cần sử dụng.
Bảng giá áp dụng với màu ghi sáng phổ thông, là màu RAL7032 và RAL7035 sần và bóng. Các màu khác giá sẽ thay đổi theo từng yêu cầu về số lượng, chất lượng, tiến độ. Liên hệ với 2DE nếu bạn cần tư vấn qua Zalo: 0867 16 82 86

Hình ảnh Máng cáp sơn tĩnh điện tại nhà máy 2DE
BẢNG GIÁ MÁNG CÁP SƠN TĨNH ĐIỆN 2026
Quý Khách Hàng có thể tải file PDF tại đây.
| STT | TÊN SẢN PHẨM | CHIỀU RỘNG | CHIỀU CAO | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) (theo độ dày tôn) |
|||
| MÁNG CÁP | ||||||||
| ĐỘ DÀI TIÊU CHUẨN 2500, 3000MM | 1.0mm | 1.2mm | 1.5mm | 2.0mm | ||||
| I | MÁNG CÁP 50X50 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 50 | 50 | Mét | 60,300 | 69,500 | 85,100 | 111,000 |
| 2 | Nắp máng cáp | 50 | 50 | Mét | 23,700 | 27,400 | 33,500 | 43,600 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 50 | 50 | Cái | 72,300 | 83,400 | 102,100 | 133,200 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 50 | 50 | Cái | 28,500 | 32,900 | 40,200 | 52,400 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 50 | 50 | Cái | 90,400 | 104,300 | 127,600 | 166,400 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 50 | 50 | Cái | 35,600 | 41,100 | 50,200 | 65,400 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
50 | 50 | Cái | 66,300 | 76,500 | 93,600 | 122,100 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
50 | 50 | Cái | 26,100 | 30,100 | 36,800 | 48,000 |
| II | MÁNG CÁP 60X40 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 60 | 40 | Mét | 56,900 | 65,700 | 80,400 | 104,800 |
| 2 | Nắp máng cáp | 60 | 40 | Mét | 27,000 | 31,200 | 38,100 | 49,700 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 60 | 40 | Cái | 68,300 | 78,800 | 96,400 | 125,800 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 60 | 40 | Cái | 32,400 | 37,400 | 45,700 | 59,600 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 60 | 40 | Cái | 85,300 | 98,500 | 120,500 | 157,200 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 60 | 40 | Cái | 40,500 | 46,700 | 57,100 | 74,500 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
60 | 40 | Cái | 62,600 | 72,300 | 88,400 | 115,300 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
60 | 40 | Cái | 29,700 | 34,300 | 41,900 | 54,700 |
| III | MÁNG CÁP 75X50 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 75 | 50 | Mét | 68,600 | 79,200 | 96,900 | 126,400 |
| 2 | Nắp máng cáp | 75 | 50 | Mét | 31,900 | 36,900 | 45,100 | 58,800 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 75 | 50 | Cái | 82,300 | 95,000 | 116,300 | 151,700 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 75 | 50 | Cái | 38,300 | 44,200 | 54,100 | 70,500 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 75 | 50 | Cái | 102,900 | 118,800 | 145,300 | 189,600 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 75 | 50 | Cái | 47,900 | 55,300 | 67,600 | 88,100 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
75 | 50 | Cái | 75,500 | 87,100 | 106,600 | 139,000 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
75 | 50 | Cái | 35,100 | 40,500 | 49,600 | 64,600 |
| IV | MÁNG CÁP 100X50 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 100 | 50 | Mét | 77,000 | 88,900 | 108,700 | 141,800 |
| 2 | Nắp máng cáp | 100 | 50 | Mét | 40,200 | 46,300 | 56,700 | 73,900 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 100 | 50 | Cái | 92,400 | 106,600 | 130,400 | 170,100 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 100 | 50 | Cái | 48,200 | 55,600 | 68,000 | 88,700 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 100 | 50 | Cái | 115,400 | 133,300 | 163,000 | 212,700 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 100 | 50 | Cái | 60,200 | 69,500 | 85,000 | 110,800 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
100 | 50 | Cái | 84,700 | 97,700 | 119,600 | 156,000 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
100 | 50 | Cái | 44,200 | 51,000 | 62,300 | 81,300 |
| V | MÁNG CÁP 100X75 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 100 | 75 | Mét | 93,700 | 108,200 | 132,300 | 172,600 |
| 2 | Nắp máng cáp | 100 | 75 | Mét | 40,200 | 46,300 | 56,700 | 73,900 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 100 | 75 | Cái | 112,400 | 129,800 | 158,800 | 207,100 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 100 | 75 | Cái | 48,200 | 55,600 | 68,000 | 88,700 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 100 | 75 | Cái | 140,500 | 162,200 | 198,500 | 258,900 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 100 | 75 | Cái | 60,200 | 69,500 | 85,000 | 110,800 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
100 | 75 | Cái | 103,100 | 119,000 | 145,500 | 189,900 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
100 | 75 | Cái | 44,200 | 51,000 | 62,300 | 81,300 |
| VI | MÁNG CÁP 100X100 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 100 | 100 | Mét | 110,400 | 127,500 | 155,900 | 203,400 |
| 2 | Nắp máng cáp | 100 | 100 | Mét | 40,200 | 46,300 | 56,700 | 73,900 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 100 | 100 | Cái | 132,500 | 152,900 | 187,100 | 244,100 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 100 | 100 | Cái | 48,200 | 55,600 | 68,000 | 88,700 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 100 | 100 | Cái | 165,600 | 191,200 | 233,900 | 305,100 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 100 | 100 | Cái | 60,200 | 69,500 | 85,000 | 110,800 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
100 | 100 | Cái | 121,500 | 140,200 | 171,500 | 223,800 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
100 | 100 | Cái | 44,200 | 51,000 | 62,300 | 81,300 |
| VII | MÁNG CÁP 150X50 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 150 | 50 | Mét | 93,700 | 108,200 | 132,300 | 172,600 |
| 2 | Nắp máng cáp | 150 | 50 | Mét | 56,600 | 65,300 | 79,800 | 104,100 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 150 | 50 | Cái | 112,400 | 129,800 | 158,800 | 207,100 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 150 | 50 | Cái | 67,900 | 78,300 | 95,800 | 124,900 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 150 | 50 | Cái | 140,500 | 162,200 | 198,500 | 258,900 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 150 | 50 | Cái | 84,800 | 97,900 | 119,700 | 156,200 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
150 | 50 | Cái | 103,100 | 119,000 | 145,500 | 189,900 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
150 | 50 | Cái | 62,200 | 71,800 | 87,800 | 114,500 |
| VIII | MÁNG CÁP 150X75 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 150 | 75 | Mét | 110,400 | 127,500 | 155,900 | 203,400 |
| 2 | Nắp máng cáp | 150 | 75 | Mét | 56,600 | 65,300 | 79,800 | 104,100 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 150 | 75 | Cái | 132,500 | 152,900 | 187,100 | 244,100 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 150 | 75 | Cái | 67,900 | 78,300 | 95,800 | 124,900 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 150 | 75 | Cái | 165,600 | 191,200 | 233,900 | 305,100 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 150 | 75 | Cái | 84,800 | 97,900 | 119,700 | 156,200 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
150 | 75 | Cái | 121,500 | 140,200 | 171,500 | 223,800 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
150 | 75 | Cái | 62,200 | 71,800 | 87,800 | 114,500 |
| IX | MÁNG CÁP 150X100 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 150 | 100 | Mét | 127,200 | 146,800 | 179,600 | 234,200 |
| 2 | Nắp máng cáp | 150 | 100 | Mét | 56,600 | 65,300 | 79,800 | 104,100 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 150 | 100 | Cái | 152,600 | 176,100 | 215,500 | 281,100 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 150 | 100 | Cái | 67,900 | 78,300 | 95,800 | 124,900 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 150 | 100 | Cái | 190,700 | 220,100 | 269,300 | 351,300 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 150 | 100 | Cái | 84,800 | 97,900 | 119,700 | 156,200 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
150 | 100 | Cái | 139,900 | 161,400 | 197,500 | 257,700 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
150 | 100 | Cái | 62,200 | 71,800 | 87,800 | 114,500 |
| X | MÁNG CÁP 200X50 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 200 | 50 | Mét | 110,400 | 127,500 | 155,900 | 203,400 |
| 2 | Nắp máng cáp | 200 | 50 | Mét | 73,000 | 84,200 | 103,000 | 134,400 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 200 | 50 | Cái | 132,500 | 152,900 | 187,100 | 244,100 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 200 | 50 | Cái | 87,600 | 101,100 | 123,600 | 161,200 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 200 | 50 | Cái | 165,600 | 191,200 | 233,900 | 305,100 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 200 | 50 | Cái | 109,500 | 126,300 | 154,500 | 201,500 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
200 | 50 | Cái | 121,500 | 140,200 | 171,500 | 223,800 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
200 | 50 | Cái | 80,300 | 92,600 | 113,300 | 147,800 |
| XI | MÁNG CÁP 200X75 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 200 | 75 | Mét | 127,200 | 146,800 | 179,600 | 234,200 |
| 2 | Nắp máng cáp | 200 | 75 | Mét | 73,000 | 84,200 | 103,000 | 134,400 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 200 | 75 | Cái | 152,600 | 176,100 | 215,500 | 281,100 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 200 | 75 | Cái | 87,600 | 101,100 | 123,600 | 161,200 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 200 | 75 | Cái | 190,700 | 220,100 | 269,300 | 351,300 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 200 | 75 | Cái | 109,500 | 126,300 | 154,500 | 201,500 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
200 | 75 | Cái | 139,900 | 161,400 | 197,500 | 257,700 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
200 | 75 | Cái | 80,300 | 92,600 | 113,300 | 147,800 |
| XII | MÁNG CÁP 200X100 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 200 | 100 | Mét | 143,900 | 166,100 | 203,200 | 265,100 |
| 2 | Nắp máng cáp | 200 | 100 | Mét | 73,000 | 84,200 | 103,000 | 134,400 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 200 | 100 | Cái | 172,600 | 199,300 | 243,800 | 318,100 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 200 | 100 | Cái | 87,600 | 101,100 | 123,600 | 161,200 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 200 | 100 | Cái | 215,800 | 249,100 | 304,700 | 397,600 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 200 | 100 | Cái | 109,500 | 126,300 | 154,500 | 201,500 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
200 | 100 | Cái | 158,300 | 182,700 | 223,500 | 291,600 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
200 | 100 | Cái | 80,300 | 92,600 | 113,300 | 147,800 |
| XIII | MÁNG CÁP 250X50 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 250 | 50 | Mét | 127,200 | 146,800 | 179,600 | 234,200 |
| 2 | Nắp máng cáp | 250 | 50 | Mét | 89,400 | 103,200 | 126,200 | 164,600 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 250 | 50 | Cái | 152,600 | 176,100 | 215,500 | 281,100 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 250 | 50 | Cái | 107,300 | 123,800 | 151,400 | 197,500 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 250 | 50 | Cái | 190,700 | 220,100 | 269,300 | 351,300 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 250 | 50 | Cái | 134,100 | 154,700 | 189,300 | 246,900 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
250 | 50 | Cái | 139,900 | 161,400 | 197,500 | 257,700 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
250 | 50 | Cái | 98,300 | 113,500 | 138,800 | 181,100 |
| XIV | MÁNG CÁP 250X75 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 250 | 75 | Mét | 143,900 | 166,100 | 203,200 | 265,100 |
| 2 | Nắp máng cáp | 250 | 75 | Mét | 89,400 | 103,200 | 126,200 | 164,600 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 250 | 75 | Cái | 172,600 | 199,300 | 243,800 | 318,100 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 250 | 75 | Cái | 107,300 | 123,800 | 151,400 | 197,500 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 250 | 75 | Cái | 215,800 | 249,100 | 304,700 | 397,600 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 250 | 75 | Cái | 134,100 | 154,700 | 189,300 | 246,900 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
250 | 75 | Cái | 158,300 | 182,700 | 223,500 | 291,600 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
250 | 75 | Cái | 98,300 | 113,500 | 138,800 | 181,100 |
| XV | MÁNG CÁP 250X100 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 250 | 100 | Mét | 160,600 | 185,400 | 226,800 | 295,900 |
| 2 | Nắp máng cáp | 250 | 100 | Mét | 89,400 | 103,200 | 126,200 | 164,600 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 250 | 100 | Cái | 192,700 | 222,400 | 272,100 | 355,000 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 250 | 100 | Cái | 107,300 | 123,800 | 151,400 | 197,500 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 250 | 100 | Cái | 240,900 | 278,000 | 340,200 | 443,800 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 250 | 100 | Cái | 134,100 | 154,700 | 189,300 | 246,900 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
250 | 100 | Cái | 176,700 | 203,900 | 249,500 | 325,400 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
250 | 100 | Cái | 98,300 | 113,500 | 138,800 | 181,100 |
| XVI | MÁNG CÁP 300X50 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 300 | 50 | Mét | 143,900 | 166,100 | 203,200 | 265,100 |
| 2 | Nắp máng cáp | 300 | 50 | Mét | 105,800 | 122,100 | 149,400 | 194,900 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 300 | 50 | Cái | 172,600 | 199,300 | 243,800 | 318,100 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 300 | 50 | Cái | 127,000 | 146,500 | 179,300 | 233,800 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 300 | 50 | Cái | 215,800 | 249,100 | 304,700 | 397,600 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 300 | 50 | Cái | 158,700 | 183,200 | 224,100 | 292,300 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
300 | 50 | Cái | 158,300 | 182,700 | 223,500 | 291,600 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
300 | 50 | Cái | 116,400 | 134,300 | 164,300 | 214,300 |
| XVII | MÁNG CÁP 300X75 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 300 | 75 | Mét | 160,600 | 185,400 | 226,800 | 295,900 |
| 2 | Nắp máng cáp | 300 | 75 | Mét | 105,800 | 122,100 | 149,400 | 194,900 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 300 | 75 | Cái | 192,700 | 222,400 | 272,100 | 355,000 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 300 | 75 | Cái | 127,000 | 146,500 | 179,300 | 233,800 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 300 | 75 | Cái | 240,900 | 278,000 | 340,200 | 443,800 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 300 | 75 | Cái | 158,700 | 183,200 | 224,100 | 292,300 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
300 | 75 | Cái | 176,700 | 203,900 | 249,500 | 325,400 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
300 | 75 | Cái | 116,400 | 134,300 | 164,300 | 214,300 |
| XVIII | MÁNG CÁP 300X100 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 300 | 100 | Mét | 177,300 | 204,700 | 250,400 | 326,700 |
| 2 | Nắp máng cáp | 300 | 100 | Mét | 105,800 | 122,100 | 149,400 | 194,900 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 300 | 100 | Cái | 212,800 | 245,600 | 300,500 | 392,000 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 300 | 100 | Cái | 127,000 | 146,500 | 179,300 | 233,800 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 300 | 100 | Cái | 266,000 | 307,000 | 375,600 | 490,000 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 300 | 100 | Cái | 158,700 | 183,200 | 224,100 | 292,300 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
300 | 100 | Cái | 195,000 | 225,100 | 275,500 | 359,300 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
300 | 100 | Cái | 116,400 | 134,300 | 164,300 | 214,300 |
| XIX | MÁNG CÁP 350X50 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 350 | 50 | Mét | 160,600 | 185,400 | 226,800 | 295,900 |
| 2 | Nắp máng cáp | 350 | 50 | Mét | 122,200 | 141,100 | 172,600 | 225,100 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 350 | 50 | Cái | 192,700 | 222,400 | 272,100 | 355,000 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 350 | 50 | Cái | 146,700 | 169,300 | 207,100 | 270,100 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 350 | 50 | Cái | 240,900 | 278,000 | 340,200 | 443,800 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 350 | 50 | Cái | 183,300 | 211,600 | 258,800 | 337,600 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
350 | 50 | Cái | 176,700 | 203,900 | 249,500 | 325,400 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
350 | 50 | Cái | 134,500 | 155,200 | 189,800 | 247,600 |
| XX | MÁNG CÁP 350X75 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 350 | 75 | Mét | 177,300 | 204,700 | 250,400 | 326,700 |
| 2 | Nắp máng cáp | 350 | 75 | Mét | 122,200 | 141,100 | 172,600 | 225,100 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 350 | 75 | Cái | 212,800 | 245,600 | 300,500 | 392,000 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 350 | 75 | Cái | 146,700 | 169,300 | 207,100 | 270,100 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 350 | 75 | Cái | 266,000 | 307,000 | 375,600 | 490,000 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 350 | 75 | Cái | 183,300 | 211,600 | 258,800 | 337,600 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
350 | 75 | Cái | 195,000 | 225,100 | 275,500 | 359,300 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
350 | 75 | Cái | 134,500 | 155,200 | 189,800 | 247,600 |
| XXI | MÁNG CÁP 350X100 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 350 | 100 | Mét | 194,000 | 224,000 | 274,000 | 357,500 |
| 2 | Nắp máng cáp | 350 | 100 | Mét | 122,200 | 141,100 | 172,600 | 225,100 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 350 | 100 | Cái | 232,800 | 268,800 | 328,800 | 429,000 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 350 | 100 | Cái | 146,700 | 169,300 | 207,100 | 270,100 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 350 | 100 | Cái | 291,000 | 336,000 | 411,000 | 536,200 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 350 | 100 | Cái | 183,300 | 211,600 | 258,800 | 337,600 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
350 | 100 | Cái | 213,400 | 246,400 | 301,400 | 393,200 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
350 | 100 | Cái | 134,500 | 155,200 | 189,800 | 247,600 |
| XXII | MÁNG CÁP 400X50 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 400 | 50 | Mét | 177,300 | 204,700 | 250,400 | 326,700 |
| 2 | Nắp máng cáp | 400 | 50 | Mét | 138,700 | 160,000 | 195,800 | 255,300 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 400 | 50 | Cái | 212,800 | 245,600 | 300,500 | 392,000 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 400 | 50 | Cái | 166,400 | 192,000 | 234,900 | 306,400 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 400 | 50 | Cái | 266,000 | 307,000 | 375,600 | 490,000 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 400 | 50 | Cái | 208,000 | 240,000 | 293,600 | 383,000 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
400 | 50 | Cái | 195,000 | 225,100 | 275,500 | 359,300 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
400 | 50 | Cái | 152,500 | 176,000 | 215,300 | 280,900 |
| XXIII | MÁNG CÁP 400X100 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 400 | 100 | Mét | 210,800 | 243,300 | 297,700 | 388,300 |
| 2 | Nắp máng cáp | 400 | 100 | Mét | 138,700 | 160,000 | 195,800 | 255,300 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 400 | 100 | Cái | 252,900 | 291,900 | 357,200 | 466,000 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 400 | 100 | Cái | 166,400 | 192,000 | 234,900 | 306,400 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 400 | 100 | Cái | 316,100 | 364,900 | 446,500 | 582,400 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 400 | 100 | Cái | 208,000 | 240,000 | 293,600 | 383,000 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
400 | 100 | Cái | 231,800 | 267,600 | 327,400 | 427,100 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
400 | 100 | Cái | 152,500 | 176,000 | 215,300 | 280,900 |
| XXIV | MÁNG CÁP 400X150 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 400 | 150 | Mét | 244,200 | 281,900 | 344,900 | 449,900 |
| 2 | Nắp máng cáp | 400 | 150 | Mét | 138,700 | 160,000 | 195,800 | 255,300 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 400 | 150 | Cái | 293,100 | 338,300 | 413,900 | 539,900 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 400 | 150 | Cái | 166,400 | 192,000 | 234,900 | 306,400 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 400 | 150 | Cái | 366,300 | 422,800 | 517,300 | 674,900 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 400 | 150 | Cái | 208,000 | 240,000 | 293,600 | 383,000 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
400 | 150 | Cái | 268,600 | 310,100 | 379,400 | 494,900 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
400 | 150 | Cái | 152,500 | 176,000 | 215,300 | 280,900 |
| XXV | MÁNG CÁP 500X50 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 500 | 50 | Mét | 210,800 | 243,300 | 297,700 | 388,300 |
| 2 | Nắp máng cáp | 500 | 50 | Mét | 171,500 | 197,900 | 242,100 | 315,800 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 500 | 50 | Cái | 252,900 | 291,900 | 357,200 | 466,000 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 500 | 50 | Cái | 205,800 | 237,500 | 290,500 | 379,000 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 500 | 50 | Cái | 316,100 | 364,900 | 446,500 | 582,400 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 500 | 50 | Cái | 257,200 | 296,900 | 363,200 | 473,700 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
500 | 50 | Cái | 231,800 | 267,600 | 327,400 | 427,100 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
500 | 50 | Cái | 188,600 | 217,700 | 266,300 | 347,400 |
| XXVI | MÁNG CÁP 500X100 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 500 | 100 | Mét | 244,200 | 281,900 | 344,900 | 449,900 |
| 2 | Nắp máng cáp | 500 | 100 | Mét | 171,500 | 197,900 | 242,100 | 315,800 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 500 | 100 | Cái | 293,100 | 338,300 | 413,900 | 539,900 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 500 | 100 | Cái | 205,800 | 237,500 | 290,500 | 379,000 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 500 | 100 | Cái | 366,300 | 422,800 | 517,300 | 674,900 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 500 | 100 | Cái | 257,200 | 296,900 | 363,200 | 473,700 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
500 | 100 | Cái | 268,600 | 310,100 | 379,400 | 494,900 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
500 | 100 | Cái | 188,600 | 217,700 | 266,300 | 347,400 |
| XXVII | MÁNG CÁP 500X150 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 500 | 150 | Mét | 277,700 | 320,500 | 392,100 | 511,600 |
| 2 | Nắp máng cáp | 500 | 150 | Mét | 171,500 | 197,900 | 242,100 | 315,800 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 500 | 150 | Cái | 333,200 | 384,600 | 470,600 | 613,900 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 500 | 150 | Cái | 205,800 | 237,500 | 290,500 | 379,000 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 500 | 150 | Cái | 416,500 | 480,700 | 588,200 | 767,300 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 500 | 150 | Cái | 257,200 | 296,900 | 363,200 | 473,700 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
500 | 150 | Cái | 305,400 | 352,600 | 431,300 | 562,700 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
500 | 150 | Cái | 188,600 | 217,700 | 266,300 | 347,400 |
| XXVIII | MÁNG CÁP 600X100 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 600 | 100 | Mét | 277,700 | 320,500 | 392,100 | 511,600 |
| 2 | Nắp máng cáp | 600 | 100 | Mét | 204,300 | 235,800 | 288,500 | 376,300 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 600 | 100 | Cái | 416,500 | 480,700 | 588,200 | 767,300 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 600 | 100 | Cái | 306,400 | 353,700 | 432,700 | 564,400 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 600 | 100 | Cái | 499,800 | 576,900 | 705,800 | 920,800 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 600 | 100 | Cái | 306,400 | 353,700 | 432,700 | 564,400 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
600 | 100 | Cái | 388,700 | 448,700 | 549,000 | 716,200 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
600 | 100 | Cái | 224,700 | 259,400 | 317,300 | 413,900 |
| XXIX | MÁNG CÁP 600X150 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 600 | 150 | Mét | 311,100 | 359,100 | 439,400 | 573,200 |
| 2 | Nắp máng cáp | 600 | 150 | Mét | 204,300 | 235,800 | 288,500 | 376,300 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 600 | 150 | Cái | 466,600 | 538,700 | 659,000 | 859,800 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 600 | 150 | Cái | 306,400 | 353,700 | 432,700 | 564,400 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 600 | 150 | Cái | 560,000 | 646,400 | 790,800 | 1,031,700 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 600 | 150 | Cái | 306,400 | 353,700 | 432,700 | 564,400 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
600 | 150 | Cái | 435,500 | 502,800 | 615,100 | 802,500 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
600 | 150 | Cái | 224,700 | 259,400 | 317,300 | 413,900 |
| XXX | MÁNG CÁP 600X200 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 600 | 200 | Mét | 344,600 | 397,700 | 486,600 | 634,800 |
| 2 | Nắp máng cáp | 600 | 200 | Mét | 204,300 | 235,800 | 288,500 | 376,300 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 600 | 200 | Cái | 516,800 | 596,600 | 729,900 | 952,200 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 600 | 200 | Cái | 306,400 | 353,700 | 432,700 | 564,400 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 600 | 200 | Cái | 620,200 | 715,900 | 875,900 | 1,142,600 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 600 | 200 | Cái | 306,400 | 353,700 | 432,700 | 564,400 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
600 | 200 | Cái | 482,400 | 556,800 | 681,200 | 888,700 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
600 | 200 | Cái | 224,700 | 259,400 | 317,300 | 413,900 |
| XXXI | MÁNG CÁP 800X100 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 800 | 100 | Mét | 344,600 | 397,700 | 486,600 | 634,800 |
| 2 | Nắp máng cáp | 800 | 100 | Mét | 270,000 | 311,600 | 381,200 | 497,300 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 800 | 100 | Cái | 516,800 | 596,600 | 729,900 | 952,200 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 800 | 100 | Cái | 404,900 | 467,400 | 571,800 | 745,900 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 800 | 100 | Cái | 620,200 | 715,900 | 875,900 | 1,142,600 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 800 | 100 | Cái | 404,900 | 467,400 | 571,800 | 745,900 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
800 | 100 | Cái | 482,400 | 556,800 | 681,200 | 888,700 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
800 | 100 | Cái | 297,000 | 342,800 | 419,300 | 547,000 |
| XXXII | MÁNG CÁP 800X150 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 800 | 150 | Mét | 378,000 | 436,300 | 533,900 | 696,500 |
| 2 | Nắp máng cáp | 800 | 150 | Mét | 270,000 | 311,600 | 381,200 | 497,300 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 800 | 150 | Cái | 567,000 | 654,500 | 800,800 | 1,044,700 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 800 | 150 | Cái | 404,900 | 467,400 | 571,800 | 745,900 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 800 | 150 | Cái | 680,400 | 785,400 | 960,900 | 1,253,600 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 800 | 150 | Cái | 404,900 | 467,400 | 571,800 | 745,900 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
800 | 150 | Cái | 529,200 | 610,900 | 747,400 | 975,000 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
800 | 150 | Cái | 297,000 | 342,800 | 419,300 | 547,000 |
| XXXIII | MÁNG CÁP 800X200 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 800 | 200 | Mét | 411,500 | 475,000 | 581,100 | 758,100 |
| 2 | Nắp máng cáp | 800 | 200 | Mét | 270,000 | 311,600 | 381,200 | 497,300 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 800 | 200 | Cái | 617,200 | 712,400 | 871,600 | 1,137,100 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 800 | 200 | Cái | 404,900 | 467,400 | 571,800 | 745,900 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 800 | 200 | Cái | 740,600 | 854,900 | 1,045,900 | 1,364,500 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 800 | 200 | Cái | 404,900 | 467,400 | 571,800 | 745,900 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
800 | 200 | Cái | 576,000 | 664,900 | 813,500 | 1,061,300 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
800 | 200 | Cái | 297,000 | 342,800 | 419,300 | 547,000 |
| XXXIV | MÁNG CÁP 1000X100 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 1000 | 100 | Mét | 411,500 | 475,000 | 581,100 | 758,100 |
| 2 | Nắp máng cáp | 1000 | 100 | Mét | 335,600 | 387,400 | 473,900 | 618,200 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 1000 | 100 | Cái | 617,200 | 712,400 | 871,600 | 1,137,100 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 1000 | 100 | Cái | 503,400 | 581,100 | 710,900 | 927,300 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 1000 | 100 | Cái | 740,600 | 854,900 | 1,045,900 | 1,364,500 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 1000 | 100 | Cái | 503,400 | 581,100 | 710,900 | 927,300 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
1000 | 100 | Cái | 576,000 | 664,900 | 813,500 | 1,061,300 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
1000 | 100 | Cái | 369,200 | 426,100 | 521,300 | 680,100 |
| XXXV | MÁNG CÁP 1000X150 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 1000 | 150 | Mét | 444,900 | 513,600 | 628,300 | 819,700 |
| 2 | Nắp máng cáp | 1000 | 150 | Mét | 335,600 | 387,400 | 473,900 | 618,200 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 1000 | 150 | Cái | 667,300 | 770,300 | 942,500 | 1,229,500 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 1000 | 150 | Cái | 503,400 | 581,100 | 710,900 | 927,300 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 1000 | 150 | Cái | 800,800 | 924,400 | 1,131,000 | 1,475,400 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 1000 | 150 | Cái | 503,400 | 581,100 | 710,900 | 927,300 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
1000 | 150 | Cái | 622,800 | 719,000 | 879,600 | 1,147,600 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
1000 | 150 | Cái | 369,200 | 426,100 | 521,300 | 680,100 |
| XXXVI | MÁNG CÁP 1000X200 | |||||||
| 1 | Máng cáp | 1000 | 200 | Mét | 478,400 | 552,200 | 675,600 | 881,300 |
| 2 | Nắp máng cáp | 1000 | 200 | Mét | 335,600 | 387,400 | 473,900 | 618,200 |
| 3 | Ngã ba T máng cáp | 1000 | 200 | Cái | 717,500 | 828,200 | 1,013,300 | 1,322,000 |
| 4 | Nắp ngã ba T máng cáp | 1000 | 200 | Cái | 503,400 | 581,100 | 710,900 | 927,300 |
| 5 | Chữ thập X máng cáp | 1000 | 200 | Cái | 861,000 | 993,900 | 1,216,000 | 1,586,400 |
| 6 | Nắp chữ thập X máng cáp | 1000 | 200 | Cái | 503,400 | 581,100 | 710,900 | 927,300 |
| 7 | Co ngang L máng cáp; Co lên máng cáp; Co xuống máng cáp. |
1000 | 200 | Cái | 669,700 | 773,000 | 945,800 | 1,233,900 |
| 8 | Nắp co ngang L máng cáp; Nắp co lên máng cáp; Nắp co xuống máng cáp. |
1000 | 200 | Cái | 369,200 | 426,100 | 521,300 | 680,100 |

Hình ảnh Nắp máng cáp sơn tĩnh điện
7. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá máng cáp sơn tĩnh điện
Giá máng cáp sơn tĩnh điện không cố định cho mọi đơn hàng mà phụ thuộc vào quy cách W × H × T, số lượng đặt hàng, nắp máng, số lượng phụ kiện, màu sơn, yêu cầu về tiến độ và địa điểm giao hàng. Dưới đây là những yếu tố chính ảnh hưởng đến báo giá thực tế:
7.1 Kích thước máng cáp
Kích thước máng cáp càng lớn thì lượng vật liệu sử dụng càng nhiều, do đó đơn giá thường tăng theo chiều rộng (W) và chiều cao (H) của máng. Vì vậy, khi so sánh giá cần đối chiếu trên cùng quy cách W × H × T thay vì chỉ so sánh đơn giá theo mét.
7.2 Độ dày vật liệu
Máng cáp có độ dày (T) càng lớn thì lượng vật liệu sử dụng càng nhiều và đơn giá càng cao. Khi lựa chọn độ dày, khách hàng nên căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, kích thước máng, tải trọng và thiết kế của dự án, tránh lựa chọn chỉ dựa trên yếu tố giá.
7.3 Số lượng đặt hàng
Với đơn hàng số lượng lớn, 2DE có điều kiện tối ưu việc sử dụng vật tư, bố trí sản xuất và các công đoạn gia công nên đơn giá có thể tốt hơn so với những đơn hàng nhỏ cùng quy cách.
7.4 Máng cáp có nắp hay không có nắp
Nắp máng cáp là hạng mục được tính theo nhu cầu thực tế của từng công trình. Nếu thiết kế không yêu cầu sử dụng nắp, 2DE sẽ không tính phần nắp máng vào báo giá, nhờ đó tổng chi phí của hệ thống có thể giảm đáng kể.
Khi gửi yêu cầu báo giá, khách hàng nên xác định rõ tuyến nào cần nắp và tuyến nào không cần nắp để 2DE bóc tách khối lượng chính xác hơn.
7.5 Số lượng và loại phụ kiện máng cáp
Một hệ thống máng cáp có thể sử dụng các phụ kiện như co ngang, co lên, co xuống, ngã ba, ngã tư và các chi tiết liên kết. Đơn hàng có nhiều phụ kiện hoặc nhiều phụ kiện có quy cách khác nhau sẽ làm tăng tổng giá trị đơn hàng và có thể cần thêm thời gian gia công so với đơn hàng chủ yếu gồm các đoạn máng thẳng.
7.6 Màu sơn tĩnh điện
Các màu sơn 7032 và 7035 là những màu thông dụng tại 2DE. Nếu dự án yêu cầu các màu khác như đỏ, xanh lá, xanh dương, vàng, cam, trắng sứ, trắng sữa, màu cà phê hoặc màu theo yêu cầu riêng, thời gian sản xuất có thể kéo dài thêm khoảng 2–5 ngày, tùy màu sắc và số lượng sản phẩm.
Với màu đặc biệt, thời gian sản xuất còn phụ thuộc vào lượng hàng có đủ để bố trí một mẻ sơn phù hợp hay không và tình trạng sơn có sẵn tại xưởng. Trường hợp màu yêu cầu chưa có sẵn, 2DE cần thêm thời gian nhập sơn trước khi triển khai sản xuất.
Vì vậy, với dự án yêu cầu màu sơn riêng, khách hàng nên cung cấp mã màu cụ thể ngay từ khi yêu cầu báo giá để 2DE kiểm tra và xác nhận tiến độ.

Hình ảnh máng cáp sơn tĩnh điện màu xanh lá cây (Green)
7.7 Yêu cầu về tiến độ sản xuất
Với các đơn hàng cần tiến độ gấp, 2DE có thể phải bố trí lại kế hoạch sản xuất hoặc tổ chức tăng ca để đáp ứng thời gian giao hàng. Trong trường hợp phát sinh tăng ca, báo giá có thể bao gồm thêm chi phí nhân công tương ứng.
Khách hàng có yêu cầu giao hàng vào một thời điểm cụ thể nên thông báo ngay khi gửi đơn hàng để 2DE kiểm tra năng lực sản xuất và xác nhận tiến độ trước khi triển khai.
7.8 Địa điểm và phương án giao hàng
Chi phí vận chuyển phụ thuộc vào địa điểm giao hàng, khối lượng hàng, loại phương tiện và thời gian yêu cầu giao hàng. Với các địa điểm thuận tiện trên tuyến vận chuyển bằng xe tải, 2DE có thể cân đối phương án ghép chuyến hoặc kết hợp giao nhiều đơn hàng trên cùng tuyến để tiết kiệm chi phí vận chuyển cho khách hàng.
Phương án ghép chuyến giúp tối ưu chi phí nhưng có thể cần thêm thời gian chờ để bố trí phương tiện và lịch giao phù hợp. Nếu dự án yêu cầu giao hàng gấp hoặc giao theo thời gian cố định, 2DE sẽ trao đổi phương án vận chuyển và chi phí tương ứng trước khi giao hàng.
7.9 BOQ và yêu cầu kỹ thuật của dự án
Với các dự án có BOQ hoặc bản vẽ M&E, khách hàng nên gửi hồ sơ cho 2DE ngay từ khi yêu cầu báo giá. Đội ngũ 2DE sẽ căn cứ vào thông tin được cung cấp để xác định quy cách W × H × T, số lượng máng, nắp máng, phụ kiện, màu sơn và các yêu cầu liên quan trước khi lập báo giá.
Việc cung cấp đầy đủ thông tin ngay từ đầu giúp báo giá sát với nhu cầu thực tế hơn, đồng thời hạn chế việc phải điều chỉnh khối lượng, đơn giá và tiến độ sau khi đơn hàng đã được triển khai.
Để tham khảo thêm chi phí của các dòng sản phẩm khác, khách hàng có thể xem bảng giá sản phẩm 2DE được cập nhật theo từng nhóm sản phẩm:
Bảng giá thang cáp sơn tĩnh điện;
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng;
Bảng giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng;
Bảng giá máng cáp Inox 304 không sơn;
Bảng giá máng cáp Inox 201 không sơn;
Bảng giá vỏ tủ điện công nghiệp.

Hình ảnh Máng cáp sơn tĩnh điện tại nhà máy 2DE
8. Vì sao lựa chọn máng cáp sơn tĩnh điện 2DE?
2DE Việt Nam sở hữu xưởng sản xuất cơ khí và hệ thống sơn tĩnh điện, chủ động từ khâu gia công đến hoàn thiện sản phẩm. Việc tổ chức sản xuất tập trung giúp giảm các chi phí vận chuyển phát sinh giữa các công đoạn, tối ưu giá thành, rút ngắn tiến độ sản xuất và kiểm soát chất lượng sản phẩm đồng đều hơn.
Bên cạnh năng lực sản xuất, đội ngũ kinh doanh của 2DE có kiến thức về sản phẩm và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống thang máng cáp, có thể phối hợp tư vấn quy cách, độ dày, phương án hoàn thiện bề mặt và phụ kiện theo nhu cầu thực tế. Với các dự án có BOQ hoặc bản vẽ M&E, 2DE hỗ trợ rà soát yêu cầu để đề xuất phương án cân đối giữa chi phí, tiến độ và các tiêu chí kỹ thuật của dự án.
Hệ thống thang cáp và máng cáp sơn tĩnh điện do 2DE sản xuất thuộc phạm vi được chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD; đồng thời doanh nghiệp áp dụng hệ thống quản lý chất lượng được chứng nhận phù hợp ISO 9001:2015.

Hình ảnh Máng cáp sơn tĩnh điện 100x100mm
9. Nhận báo giá máng cáp sơn tĩnh điện theo dự án
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng vui lòng cung cấp cho 2DE kích thước W × H × T, tổng chiều dài máng cáp, số lượng nắp máng, số lượng và loại phụ kiện, màu sơn, địa điểm giao hàng và BOQ hoặc bản vẽ M&E nếu có. 2DE sẽ kiểm tra yêu cầu và lập báo giá phù hợp với từng dự án.
Khách hàng cần báo giá nhanh có thể liên hệ 2DE theo số điện thoại 0867 16 82 86 và gửi kèm BOQ hoặc bản vẽ để bộ phận phụ trách kiểm tra.
CÔNG TY CỔ PHẦN 2DE VIỆT NAM - CHẤT LƯỢNG CHO MỌI CÔNG TRÌNH - SỐ 54, ĐƯỜNG YÊN BÌNH, YÊN NGHĨA, HÀ NỘI
HOTLINE: 0867.168.286






