1. Máng cáp sơn tĩnh điện là gì?

Máng cáp sơn tĩnh điện là hệ thống dùng để nâng đỡ, sắp xếp và bảo vệ dây, cáp điện, cáp mạng trong công trình. Sản phẩm có kết cấu dạng máng và được hoàn thiện bề mặt bằng sơn tĩnh điện, phù hợp với nhiều hệ thống điện trong nhà máy, nhà xưởng, tòa nhà, trung tâm thương mại, trường học, bệnh biện và các công trình dân dụng, công nghiệp.

Lớp sơn tĩnh điện giúp hoàn thiện và bảo vệ bề mặt thép trong điều kiện sử dụng phù hợp, đồng thời tạo bề mặt đồng đều và đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ của công trình. Khả năng bảo vệ bề mặt thực tế phụ thuộc vào hệ sơn, môi trường làm việc cũng như quá trình vận chuyển, lắp đặt và sử dụng sản phẩm.

Máng cáp sơn tĩnh điện tại kho 2DE

Hình ảnh Máng cáp sơn tĩnh điện tại kho 2DE

2. Đặc điểm của máng cáp sơn tĩnh điện

Máng cáp có kết cấu dạng máng giúp bố trí và bảo vệ hệ thống dây, cáp điện trên cùng một tuyến. Tùy yêu cầu của công trình, máng cáp có thể sử dụng kèm nắp và các phụ kiện chuyển hướng để tạo thành hệ thống đồng bộ.
Máng cáp thường dùng để chứa các dây điện có tiết diện nhỏ và các dây mạng. Máng cáp thường dùng có nắp đậy, hạn chế chuột bọ cắn và chui vào trong làm tổ.

Hệ thống có thể kết hợp với các phụ kiện như nối máng, co ngang, co lên, co xuống, ngã ba, ngã tư và các chi tiết liên kết để triển khai tuyến máng theo bản vẽ thực tế.

Màu sơn, kích thước và độ dày sản phẩm có thể được lựa chọn theo yêu cầu thiết kế và quy cách của từng dự án.

3. Quy cách máng cáp sơn tĩnh điện tại 2DE

Chiều dài phổ biến: 2.500 mm hoặc 3.000 mm.

Chiều rộng (W): sản xuất theo yêu cầu; phạm vi sản phẩm được chứng nhận hợp quy từ 40–1.200 mm. 

Chiều cao (H): sản xuất theo yêu cầu; phạm vi sản phẩm được chứng nhận hợp quy từ 35–300 mm. 

Độ dày (T): bảng giá áp dụng theo từng quy cách; phạm vi sản phẩm được chứng nhận hợp quy từ 0,75–3,0 mm. 

Khi lắp đặt, máng cáp có thể kết hợp với các phụ kiện như nối máng, co ngang, co lên, co xuống, ngã ba, ngã tư và các chi tiết liên kết theo thiết kế tuyến cáp.

2DE trực tiếp sản xuất máng cáp theo nhiều quy cách (may đo theo đơn đặt hàng), giúp khách hàng lựa chọn kích thước, độ dày và phụ kiện phù hợp với yêu cầu của từng dự án.

Bản vẽ thiết kế 3D máng cáp sơn tĩnh điện

Hình ảnh Bản vẽ thiết kế 3D máng cáp sơn tĩnh điện

4. Máng cáp sơn tĩnh điện 2DE được chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD

Hệ thống thang cáp và máng cáp bằng sắt hoặc thép sử dụng trong lắp đặt điện công trình do Công ty Cổ phần 2DE Việt Nam sản xuất đã được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2023/BXD. 

Phạm vi chứng nhận đối với hệ thống thang cáp và máng cáp sơn tĩnh điện gồm chiều rộng W từ 40–1.200 mm, chiều cao H từ 35–300 mm và độ dày T từ 0,75–3,0 mm. Giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày 03/11/2025 đến ngày 02/11/2028. 

Hợp chuẩn ISO và hợp quy QCVN 16:2023/BXD thang máng cáp 2DE

Hình ảnh Hợp chuẩn ISO và hợp quy QCVN 16:2023/BXD thang máng cáp 2DE

 

5. Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015

2DE Việt Nam đã được chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015. Phạm vi chứng nhận bao gồm sản xuất, gia công thang cáp, máng cáp cùng các hoạt động sản xuất, gia công và thi công khác của doanh nghiệp. 

6. Bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện 2026

Dưới đây là bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện 2DE để khách hàng tham khảo theo từng kích thước và độ dày sản phẩm. Đơn giá thực tế có thể thay đổi theo quy cách, số lượng, màu sơn, phụ kiện, yêu cầu kỹ thuật, thời điểm đặt hàng và điều kiện giao hàng.
Giá chưa bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm vận chuyển, hiệu lực báo giá trong năm 2026. Bạn có đơn hàng cần báo giá hãy liên hệ cho chúng tôi theo số điện thoại 0867 16 82 86, 2DE sẽ gửi bạn báo giá trong vòng 2-4 giờ.

Cách đọc bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện: 

Đơn giá máng cáp được xác định theo quy cách sản phẩm, trong đó các thông số quan trọng gồm chiều rộng (W), chiều cao (H) và độ dày vật liệu (T). Cùng một kích thước W × H, sản phẩm có độ dày khác nhau sẽ có đơn giá khác nhau. Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên cung cấp đầy đủ kích thước W × H × T, tổng chiều dài, số lượng nắp máng và các phụ kiện cần sử dụng.

 

Bảng giá áp dụng với màu ghi sáng phổ thông, là màu RAL7032 và RAL7035 sần và bóng. Các màu khác giá sẽ thay đổi theo từng yêu cầu về số lượng, chất lượng, tiến độ. Liên hệ với 2DE nếu bạn cần tư vấn qua Zalo: 0867 16 82 86

 

 

Máng cáp sơn tĩnh điện tại nhà máy 2DE

Hình ảnh Máng cáp sơn tĩnh điện tại nhà máy 2DE

 BẢNG GIÁ MÁNG CÁP SƠN TĨNH ĐIỆN 2026

Quý Khách Hàng có thể tải file PDF tại đây.

Bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện năm 2026

Bạn có thể tải bảng giá PDF để tham khảo hoặc liên hệ trực tiếp 2DE theo số điện thoại 0867 16 82 86  để nhận báo giá theo quy cách và số lượng thực tế của dự án.

STT TÊN SẢN PHẨM CHIỀU RỘNG CHIỀU CAO ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ (VNĐ)
(theo độ dày tôn)
MÁNG CÁP
ĐỘ DÀI TIÊU CHUẨN 2500, 3000MM 1.0mm 1.2mm 1.5mm 2.0mm
I MÁNG CÁP 50X50
1 Máng cáp  50 50 Mét               60,300                69,500                85,100             111,000 
2 Nắp máng cáp 50 50 Mét               23,700                27,400                33,500                43,600 
3 Ngã ba T máng cáp 50 50 Cái               72,300                83,400             102,100             133,200 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 50 50 Cái               28,500                32,900                40,200                52,400 
5 Chữ thập X máng cáp 50 50 Cái               90,400             104,300             127,600             166,400 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 50 50 Cái               35,600                41,100                50,200                65,400 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
50 50 Cái               66,300                76,500                93,600             122,100 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
50 50 Cái               26,100                30,100                36,800                48,000 
II MÁNG CÁP 60X40
1 Máng cáp  60 40 Mét               56,900                65,700                80,400             104,800 
2 Nắp máng cáp 60 40 Mét               27,000                31,200                38,100                49,700 
3 Ngã ba T máng cáp 60 40 Cái               68,300                78,800                96,400             125,800 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 60 40 Cái               32,400                37,400                45,700                59,600 
5 Chữ thập X máng cáp 60 40 Cái               85,300                98,500             120,500             157,200 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 60 40 Cái               40,500                46,700                57,100                74,500 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
60 40 Cái               62,600                72,300                88,400             115,300 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
60 40 Cái               29,700                34,300                41,900                54,700 
III MÁNG CÁP 75X50
1 Máng cáp  75 50 Mét               68,600                79,200                96,900             126,400 
2 Nắp máng cáp 75 50 Mét               31,900                36,900                45,100                58,800 
3 Ngã ba T máng cáp 75 50 Cái               82,300                95,000             116,300             151,700 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 75 50 Cái               38,300                44,200                54,100                70,500 
5 Chữ thập X máng cáp 75 50 Cái            102,900             118,800             145,300             189,600 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 75 50 Cái               47,900                55,300                67,600                88,100 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
75 50 Cái               75,500                87,100             106,600             139,000 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
75 50 Cái               35,100                40,500                49,600                64,600 
IV MÁNG CÁP 100X50
1 Máng cáp  100 50 Mét               77,000                88,900             108,700             141,800 
2 Nắp máng cáp 100 50 Mét               40,200                46,300                56,700                73,900 
3 Ngã ba T máng cáp 100 50 Cái               92,400             106,600             130,400             170,100 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 100 50 Cái               48,200                55,600                68,000                88,700 
5 Chữ thập X máng cáp 100 50 Cái            115,400             133,300             163,000             212,700 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 100 50 Cái               60,200                69,500                85,000             110,800 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
100 50 Cái               84,700                97,700             119,600             156,000 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
100 50 Cái               44,200                51,000                62,300                81,300 
V MÁNG CÁP 100X75
1 Máng cáp  100 75 Mét               93,700             108,200             132,300             172,600 
2 Nắp máng cáp 100 75 Mét               40,200                46,300                56,700                73,900 
3 Ngã ba T máng cáp 100 75 Cái            112,400             129,800             158,800             207,100 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 100 75 Cái               48,200                55,600                68,000                88,700 
5 Chữ thập X máng cáp 100 75 Cái            140,500             162,200             198,500             258,900 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 100 75 Cái               60,200                69,500                85,000             110,800 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
100 75 Cái            103,100             119,000             145,500             189,900 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
100 75 Cái               44,200                51,000                62,300                81,300 
VI MÁNG CÁP 100X100
1 Máng cáp  100 100 Mét            110,400             127,500             155,900             203,400 
2 Nắp máng cáp 100 100 Mét               40,200                46,300                56,700                73,900 
3 Ngã ba T máng cáp 100 100 Cái            132,500             152,900             187,100             244,100 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 100 100 Cái               48,200                55,600                68,000                88,700 
5 Chữ thập X máng cáp 100 100 Cái            165,600             191,200             233,900             305,100 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 100 100 Cái               60,200                69,500                85,000             110,800 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
100 100 Cái            121,500             140,200             171,500             223,800 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
100 100 Cái               44,200                51,000                62,300                81,300 
VII MÁNG CÁP 150X50
1 Máng cáp  150 50 Mét               93,700             108,200             132,300             172,600 
2 Nắp máng cáp 150 50 Mét               56,600                65,300                79,800             104,100 
3 Ngã ba T máng cáp 150 50 Cái            112,400             129,800             158,800             207,100 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 150 50 Cái               67,900                78,300                95,800             124,900 
5 Chữ thập X máng cáp 150 50 Cái            140,500             162,200             198,500             258,900 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 150 50 Cái               84,800                97,900             119,700             156,200 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
150 50 Cái            103,100             119,000             145,500             189,900 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
150 50 Cái               62,200                71,800                87,800             114,500 
VIII MÁNG CÁP 150X75
1 Máng cáp  150 75 Mét            110,400             127,500             155,900             203,400 
2 Nắp máng cáp 150 75 Mét               56,600                65,300                79,800             104,100 
3 Ngã ba T máng cáp 150 75 Cái            132,500             152,900             187,100             244,100 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 150 75 Cái               67,900                78,300                95,800             124,900 
5 Chữ thập X máng cáp 150 75 Cái            165,600             191,200             233,900             305,100 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 150 75 Cái               84,800                97,900             119,700             156,200 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
150 75 Cái            121,500             140,200             171,500             223,800 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
150 75 Cái               62,200                71,800                87,800             114,500 
IX MÁNG CÁP 150X100
1 Máng cáp  150 100 Mét            127,200             146,800             179,600             234,200 
2 Nắp máng cáp 150 100 Mét               56,600                65,300                79,800             104,100 
3 Ngã ba T máng cáp 150 100 Cái            152,600             176,100             215,500             281,100 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 150 100 Cái               67,900                78,300                95,800             124,900 
5 Chữ thập X máng cáp 150 100 Cái            190,700             220,100             269,300             351,300 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 150 100 Cái               84,800                97,900             119,700             156,200 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
150 100 Cái            139,900             161,400             197,500             257,700 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
150 100 Cái               62,200                71,800                87,800             114,500 
X MÁNG CÁP 200X50
1 Máng cáp  200 50 Mét            110,400             127,500             155,900             203,400 
2 Nắp máng cáp 200 50 Mét               73,000                84,200             103,000             134,400 
3 Ngã ba T máng cáp 200 50 Cái            132,500             152,900             187,100             244,100 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 200 50 Cái               87,600             101,100             123,600             161,200 
5 Chữ thập X máng cáp 200 50 Cái            165,600             191,200             233,900             305,100 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 200 50 Cái            109,500             126,300             154,500             201,500 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
200 50 Cái            121,500             140,200             171,500             223,800 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
200 50 Cái               80,300                92,600             113,300             147,800 
XI MÁNG CÁP 200X75
1 Máng cáp  200 75 Mét            127,200             146,800             179,600             234,200 
2 Nắp máng cáp 200 75 Mét               73,000                84,200             103,000             134,400 
3 Ngã ba T máng cáp 200 75 Cái            152,600             176,100             215,500             281,100 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 200 75 Cái               87,600             101,100             123,600             161,200 
5 Chữ thập X máng cáp 200 75 Cái            190,700             220,100             269,300             351,300 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 200 75 Cái            109,500             126,300             154,500             201,500 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
200 75 Cái            139,900             161,400             197,500             257,700 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
200 75 Cái               80,300                92,600             113,300             147,800 
XII MÁNG CÁP 200X100
1 Máng cáp  200 100 Mét            143,900             166,100             203,200             265,100 
2 Nắp máng cáp 200 100 Mét               73,000                84,200             103,000             134,400 
3 Ngã ba T máng cáp 200 100 Cái            172,600             199,300             243,800             318,100 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 200 100 Cái               87,600             101,100             123,600             161,200 
5 Chữ thập X máng cáp 200 100 Cái            215,800             249,100             304,700             397,600 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 200 100 Cái            109,500             126,300             154,500             201,500 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
200 100 Cái            158,300             182,700             223,500             291,600 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
200 100 Cái               80,300                92,600             113,300             147,800 
XIII MÁNG CÁP 250X50
1 Máng cáp  250 50 Mét            127,200             146,800             179,600             234,200 
2 Nắp máng cáp 250 50 Mét               89,400             103,200             126,200             164,600 
3 Ngã ba T máng cáp 250 50 Cái            152,600             176,100             215,500             281,100 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 250 50 Cái            107,300             123,800             151,400             197,500 
5 Chữ thập X máng cáp 250 50 Cái            190,700             220,100             269,300             351,300 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 250 50 Cái            134,100             154,700             189,300             246,900 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
250 50 Cái            139,900             161,400             197,500             257,700 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
250 50 Cái               98,300             113,500             138,800             181,100 
XIV MÁNG CÁP 250X75
1 Máng cáp  250 75 Mét            143,900             166,100             203,200             265,100 
2 Nắp máng cáp 250 75 Mét               89,400             103,200             126,200             164,600 
3 Ngã ba T máng cáp 250 75 Cái            172,600             199,300             243,800             318,100 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 250 75 Cái            107,300             123,800             151,400             197,500 
5 Chữ thập X máng cáp 250 75 Cái            215,800             249,100             304,700             397,600 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 250 75 Cái            134,100             154,700             189,300             246,900 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
250 75 Cái            158,300             182,700             223,500             291,600 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
250 75 Cái               98,300             113,500             138,800             181,100 
XV MÁNG CÁP 250X100
1 Máng cáp  250 100 Mét            160,600             185,400             226,800             295,900 
2 Nắp máng cáp 250 100 Mét               89,400             103,200             126,200             164,600 
3 Ngã ba T máng cáp 250 100 Cái            192,700             222,400             272,100             355,000 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 250 100 Cái            107,300             123,800             151,400             197,500 
5 Chữ thập X máng cáp 250 100 Cái            240,900             278,000             340,200             443,800 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 250 100 Cái            134,100             154,700             189,300             246,900 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
250 100 Cái            176,700             203,900             249,500             325,400 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
250 100 Cái               98,300             113,500             138,800             181,100 
XVI MÁNG CÁP 300X50
1 Máng cáp  300 50 Mét            143,900             166,100             203,200             265,100 
2 Nắp máng cáp 300 50 Mét            105,800             122,100             149,400             194,900 
3 Ngã ba T máng cáp 300 50 Cái            172,600             199,300             243,800             318,100 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 300 50 Cái            127,000             146,500             179,300             233,800 
5 Chữ thập X máng cáp 300 50 Cái            215,800             249,100             304,700             397,600 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 300 50 Cái            158,700             183,200             224,100             292,300 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
300 50 Cái            158,300             182,700             223,500             291,600 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
300 50 Cái            116,400             134,300             164,300             214,300 
XVII MÁNG CÁP 300X75
1 Máng cáp  300 75 Mét            160,600             185,400             226,800             295,900 
2 Nắp máng cáp 300 75 Mét            105,800             122,100             149,400             194,900 
3 Ngã ba T máng cáp 300 75 Cái            192,700             222,400             272,100             355,000 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 300 75 Cái            127,000             146,500             179,300             233,800 
5 Chữ thập X máng cáp 300 75 Cái            240,900             278,000             340,200             443,800 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 300 75 Cái            158,700             183,200             224,100             292,300 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
300 75 Cái            176,700             203,900             249,500             325,400 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
300 75 Cái            116,400             134,300             164,300             214,300 
XVIII MÁNG CÁP 300X100
1 Máng cáp  300 100 Mét            177,300             204,700             250,400             326,700 
2 Nắp máng cáp 300 100 Mét            105,800             122,100             149,400             194,900 
3 Ngã ba T máng cáp 300 100 Cái            212,800             245,600             300,500             392,000 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 300 100 Cái            127,000             146,500             179,300             233,800 
5 Chữ thập X máng cáp 300 100 Cái            266,000             307,000             375,600             490,000 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 300 100 Cái            158,700             183,200             224,100             292,300 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
300 100 Cái            195,000             225,100             275,500             359,300 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
300 100 Cái            116,400             134,300             164,300             214,300 
XIX MÁNG CÁP 350X50
1 Máng cáp  350 50 Mét            160,600             185,400             226,800             295,900 
2 Nắp máng cáp 350 50 Mét            122,200             141,100             172,600             225,100 
3 Ngã ba T máng cáp 350 50 Cái            192,700             222,400             272,100             355,000 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 350 50 Cái            146,700             169,300             207,100             270,100 
5 Chữ thập X máng cáp 350 50 Cái            240,900             278,000             340,200             443,800 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 350 50 Cái            183,300             211,600             258,800             337,600 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
350 50 Cái            176,700             203,900             249,500             325,400 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
350 50 Cái            134,500             155,200             189,800             247,600 
XX MÁNG CÁP 350X75
1 Máng cáp  350 75 Mét            177,300             204,700             250,400             326,700 
2 Nắp máng cáp 350 75 Mét            122,200             141,100             172,600             225,100 
3 Ngã ba T máng cáp 350 75 Cái            212,800             245,600             300,500             392,000 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 350 75 Cái            146,700             169,300             207,100             270,100 
5 Chữ thập X máng cáp 350 75 Cái            266,000             307,000             375,600             490,000 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 350 75 Cái            183,300             211,600             258,800             337,600 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
350 75 Cái            195,000             225,100             275,500             359,300 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
350 75 Cái            134,500             155,200             189,800             247,600 
XXI MÁNG CÁP 350X100
1 Máng cáp  350 100 Mét            194,000             224,000             274,000             357,500 
2 Nắp máng cáp 350 100 Mét            122,200             141,100             172,600             225,100 
3 Ngã ba T máng cáp 350 100 Cái            232,800             268,800             328,800             429,000 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 350 100 Cái            146,700             169,300             207,100             270,100 
5 Chữ thập X máng cáp 350 100 Cái            291,000             336,000             411,000             536,200 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 350 100 Cái            183,300             211,600             258,800             337,600 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
350 100 Cái            213,400             246,400             301,400             393,200 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
350 100 Cái            134,500             155,200             189,800             247,600 
XXII MÁNG CÁP 400X50
1 Máng cáp  400 50 Mét            177,300             204,700             250,400             326,700 
2 Nắp máng cáp 400 50 Mét            138,700             160,000             195,800             255,300 
3 Ngã ba T máng cáp 400 50 Cái            212,800             245,600             300,500             392,000 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 400 50 Cái            166,400             192,000             234,900             306,400 
5 Chữ thập X máng cáp 400 50 Cái            266,000             307,000             375,600             490,000 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 400 50 Cái            208,000             240,000             293,600             383,000 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
400 50 Cái            195,000             225,100             275,500             359,300 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
400 50 Cái            152,500             176,000             215,300             280,900 
XXIII MÁNG CÁP 400X100
1 Máng cáp  400 100 Mét            210,800             243,300             297,700             388,300 
2 Nắp máng cáp 400 100 Mét            138,700             160,000             195,800             255,300 
3 Ngã ba T máng cáp 400 100 Cái            252,900             291,900             357,200             466,000 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 400 100 Cái            166,400             192,000             234,900             306,400 
5 Chữ thập X máng cáp 400 100 Cái            316,100             364,900             446,500             582,400 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 400 100 Cái            208,000             240,000             293,600             383,000 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
400 100 Cái            231,800             267,600             327,400             427,100 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
400 100 Cái            152,500             176,000             215,300             280,900 
XXIV MÁNG CÁP 400X150
1 Máng cáp  400 150 Mét            244,200             281,900             344,900             449,900 
2 Nắp máng cáp 400 150 Mét            138,700             160,000             195,800             255,300 
3 Ngã ba T máng cáp 400 150 Cái            293,100             338,300             413,900             539,900 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 400 150 Cái            166,400             192,000             234,900             306,400 
5 Chữ thập X máng cáp 400 150 Cái            366,300             422,800             517,300             674,900 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 400 150 Cái            208,000             240,000             293,600             383,000 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
400 150 Cái            268,600             310,100             379,400             494,900 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
400 150 Cái            152,500             176,000             215,300             280,900 
XXV MÁNG CÁP 500X50
1 Máng cáp  500 50 Mét            210,800             243,300             297,700             388,300 
2 Nắp máng cáp 500 50 Mét            171,500             197,900             242,100             315,800 
3 Ngã ba T máng cáp 500 50 Cái            252,900             291,900             357,200             466,000 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 500 50 Cái            205,800             237,500             290,500             379,000 
5 Chữ thập X máng cáp 500 50 Cái            316,100             364,900             446,500             582,400 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 500 50 Cái            257,200             296,900             363,200             473,700 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
500 50 Cái            231,800             267,600             327,400             427,100 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
500 50 Cái            188,600             217,700             266,300             347,400 
XXVI MÁNG CÁP 500X100
1 Máng cáp  500 100 Mét            244,200             281,900             344,900             449,900 
2 Nắp máng cáp 500 100 Mét            171,500             197,900             242,100             315,800 
3 Ngã ba T máng cáp 500 100 Cái            293,100             338,300             413,900             539,900 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 500 100 Cái            205,800             237,500             290,500             379,000 
5 Chữ thập X máng cáp 500 100 Cái            366,300             422,800             517,300             674,900 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 500 100 Cái            257,200             296,900             363,200             473,700 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
500 100 Cái            268,600             310,100             379,400             494,900 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
500 100 Cái            188,600             217,700             266,300             347,400 
XXVII MÁNG CÁP 500X150
1 Máng cáp  500 150 Mét            277,700             320,500             392,100             511,600 
2 Nắp máng cáp 500 150 Mét            171,500             197,900             242,100             315,800 
3 Ngã ba T máng cáp 500 150 Cái            333,200             384,600             470,600             613,900 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 500 150 Cái            205,800             237,500             290,500             379,000 
5 Chữ thập X máng cáp 500 150 Cái            416,500             480,700             588,200             767,300 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 500 150 Cái            257,200             296,900             363,200             473,700 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
500 150 Cái            305,400             352,600             431,300             562,700 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
500 150 Cái            188,600             217,700             266,300             347,400 
XXVIII MÁNG CÁP 600X100
1 Máng cáp  600 100 Mét            277,700             320,500             392,100             511,600 
2 Nắp máng cáp 600 100 Mét            204,300             235,800             288,500             376,300 
3 Ngã ba T máng cáp 600 100 Cái            416,500             480,700             588,200             767,300 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 600 100 Cái            306,400             353,700             432,700             564,400 
5 Chữ thập X máng cáp 600 100 Cái            499,800             576,900             705,800             920,800 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 600 100 Cái            306,400             353,700             432,700             564,400 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
600 100 Cái            388,700             448,700             549,000             716,200 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
600 100 Cái            224,700             259,400             317,300             413,900 
XXIX MÁNG CÁP 600X150
1 Máng cáp  600 150 Mét            311,100             359,100             439,400             573,200 
2 Nắp máng cáp 600 150 Mét            204,300             235,800             288,500             376,300 
3 Ngã ba T máng cáp 600 150 Cái            466,600             538,700             659,000             859,800 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 600 150 Cái            306,400             353,700             432,700             564,400 
5 Chữ thập X máng cáp 600 150 Cái            560,000             646,400             790,800         1,031,700 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 600 150 Cái            306,400             353,700             432,700             564,400 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
600 150 Cái            435,500             502,800             615,100             802,500 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
600 150 Cái            224,700             259,400             317,300             413,900 
XXX MÁNG CÁP 600X200
1 Máng cáp  600 200 Mét            344,600             397,700             486,600             634,800 
2 Nắp máng cáp 600 200 Mét            204,300             235,800             288,500             376,300 
3 Ngã ba T máng cáp 600 200 Cái            516,800             596,600             729,900             952,200 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 600 200 Cái            306,400             353,700             432,700             564,400 
5 Chữ thập X máng cáp 600 200 Cái            620,200             715,900             875,900         1,142,600 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 600 200 Cái            306,400             353,700             432,700             564,400 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
600 200 Cái            482,400             556,800             681,200             888,700 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
600 200 Cái            224,700             259,400             317,300             413,900 
XXXI MÁNG CÁP 800X100
1 Máng cáp  800 100 Mét            344,600             397,700             486,600             634,800 
2 Nắp máng cáp 800 100 Mét            270,000             311,600             381,200             497,300 
3 Ngã ba T máng cáp 800 100 Cái            516,800             596,600             729,900             952,200 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 800 100 Cái            404,900             467,400             571,800             745,900 
5 Chữ thập X máng cáp 800 100 Cái            620,200             715,900             875,900         1,142,600 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 800 100 Cái            404,900             467,400             571,800             745,900 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
800 100 Cái            482,400             556,800             681,200             888,700 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
800 100 Cái            297,000             342,800             419,300             547,000 
XXXII MÁNG CÁP 800X150
1 Máng cáp  800 150 Mét            378,000             436,300             533,900             696,500 
2 Nắp máng cáp 800 150 Mét            270,000             311,600             381,200             497,300 
3 Ngã ba T máng cáp 800 150 Cái            567,000             654,500             800,800         1,044,700 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 800 150 Cái            404,900             467,400             571,800             745,900 
5 Chữ thập X máng cáp 800 150 Cái            680,400             785,400             960,900         1,253,600 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 800 150 Cái            404,900             467,400             571,800             745,900 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
800 150 Cái            529,200             610,900             747,400             975,000 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
800 150 Cái            297,000             342,800             419,300             547,000 
XXXIII MÁNG CÁP 800X200
1 Máng cáp  800 200 Mét            411,500             475,000             581,100             758,100 
2 Nắp máng cáp 800 200 Mét            270,000             311,600             381,200             497,300 
3 Ngã ba T máng cáp 800 200 Cái            617,200             712,400             871,600         1,137,100 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 800 200 Cái            404,900             467,400             571,800             745,900 
5 Chữ thập X máng cáp 800 200 Cái            740,600             854,900         1,045,900         1,364,500 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 800 200 Cái            404,900             467,400             571,800             745,900 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
800 200 Cái            576,000             664,900             813,500         1,061,300 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
800 200 Cái            297,000             342,800             419,300             547,000 
XXXIV MÁNG CÁP 1000X100
1 Máng cáp  1000 100 Mét            411,500             475,000             581,100             758,100 
2 Nắp máng cáp 1000 100 Mét            335,600             387,400             473,900             618,200 
3 Ngã ba T máng cáp 1000 100 Cái            617,200             712,400             871,600         1,137,100 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 1000 100 Cái            503,400             581,100             710,900             927,300 
5 Chữ thập X máng cáp 1000 100 Cái            740,600             854,900         1,045,900         1,364,500 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 1000 100 Cái            503,400             581,100             710,900             927,300 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
1000 100 Cái            576,000             664,900             813,500         1,061,300 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
1000 100 Cái            369,200             426,100             521,300             680,100 
XXXV MÁNG CÁP 1000X150
1 Máng cáp  1000 150 Mét            444,900             513,600             628,300             819,700 
2 Nắp máng cáp 1000 150 Mét            335,600             387,400             473,900             618,200 
3 Ngã ba T máng cáp 1000 150 Cái            667,300             770,300             942,500         1,229,500 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 1000 150 Cái            503,400             581,100             710,900             927,300 
5 Chữ thập X máng cáp 1000 150 Cái            800,800             924,400         1,131,000         1,475,400 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 1000 150 Cái            503,400             581,100             710,900             927,300 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
1000 150 Cái            622,800             719,000             879,600         1,147,600 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
1000 150 Cái            369,200             426,100             521,300             680,100 
XXXVI MÁNG CÁP 1000X200
1 Máng cáp  1000 200 Mét            478,400             552,200             675,600             881,300 
2 Nắp máng cáp 1000 200 Mét            335,600             387,400             473,900             618,200 
3 Ngã ba T máng cáp 1000 200 Cái            717,500             828,200         1,013,300         1,322,000 
4 Nắp ngã ba T máng cáp 1000 200 Cái            503,400             581,100             710,900             927,300 
5 Chữ thập X máng cáp 1000 200 Cái            861,000             993,900         1,216,000         1,586,400 
6 Nắp chữ thập X máng cáp 1000 200 Cái            503,400             581,100             710,900             927,300 
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
1000 200 Cái            669,700             773,000             945,800         1,233,900 
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
1000 200 Cái            369,200             426,100             521,300             680,100

Mắp máng cáp điện

Hình ảnh Nắp máng cáp sơn tĩnh điện

7. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá máng cáp sơn tĩnh điện

Giá máng cáp sơn tĩnh điện không cố định cho mọi đơn hàng mà phụ thuộc vào quy cách W × H × T, số lượng đặt hàng, nắp máng, số lượng phụ kiện, màu sơn, yêu cầu về tiến độ và địa điểm giao hàng. Dưới đây là những yếu tố chính ảnh hưởng đến báo giá thực tế:

7.1 Kích thước máng cáp

Kích thước máng cáp càng lớn thì lượng vật liệu sử dụng càng nhiều, do đó đơn giá thường tăng theo chiều rộng (W) và chiều cao (H) của máng. Vì vậy, khi so sánh giá cần đối chiếu trên cùng quy cách W × H × T thay vì chỉ so sánh đơn giá theo mét.

7.2 Độ dày vật liệu

Máng cáp có độ dày (T) càng lớn thì lượng vật liệu sử dụng càng nhiều và đơn giá càng cao. Khi lựa chọn độ dày, khách hàng nên căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, kích thước máng, tải trọng và thiết kế của dự án, tránh lựa chọn chỉ dựa trên yếu tố giá.

7.3 Số lượng đặt hàng

Với đơn hàng số lượng lớn, 2DE có điều kiện tối ưu việc sử dụng vật tư, bố trí sản xuất và các công đoạn gia công nên đơn giá có thể tốt hơn so với những đơn hàng nhỏ cùng quy cách.

7.4 Máng cáp có nắp hay không có nắp

Nắp máng cáp là hạng mục được tính theo nhu cầu thực tế của từng công trình. Nếu thiết kế không yêu cầu sử dụng nắp, 2DE sẽ không tính phần nắp máng vào báo giá, nhờ đó tổng chi phí của hệ thống có thể giảm đáng kể.

Khi gửi yêu cầu báo giá, khách hàng nên xác định rõ tuyến nào cần nắp và tuyến nào không cần nắp để 2DE bóc tách khối lượng chính xác hơn.

7.5 Số lượng và loại phụ kiện máng cáp

Một hệ thống máng cáp có thể sử dụng các phụ kiện như co ngang, co lên, co xuống, ngã ba, ngã tư và các chi tiết liên kết. Đơn hàng có nhiều phụ kiện hoặc nhiều phụ kiện có quy cách khác nhau sẽ làm tăng tổng giá trị đơn hàng và có thể cần thêm thời gian gia công so với đơn hàng chủ yếu gồm các đoạn máng thẳng.

7.6 Màu sơn tĩnh điện

Các màu sơn 7032 và 7035 là những màu thông dụng tại 2DE. Nếu dự án yêu cầu các màu khác như đỏ, xanh lá, xanh dương, vàng, cam, trắng sứ, trắng sữa, màu cà phê hoặc màu theo yêu cầu riêng, thời gian sản xuất có thể kéo dài thêm khoảng 2–5 ngày, tùy màu sắc và số lượng sản phẩm.

Với màu đặc biệt, thời gian sản xuất còn phụ thuộc vào lượng hàng có đủ để bố trí một mẻ sơn phù hợp hay không và tình trạng sơn có sẵn tại xưởng. Trường hợp màu yêu cầu chưa có sẵn, 2DE cần thêm thời gian nhập sơn trước khi triển khai sản xuất.

Vì vậy, với dự án yêu cầu màu sơn riêng, khách hàng nên cung cấp mã màu cụ thể ngay từ khi yêu cầu báo giá để 2DE kiểm tra và xác nhận tiến độ.

Hình ảnh máng cáp sơn tĩnh điện màu xanh lá cây (Green)

Hình ảnh máng cáp sơn tĩnh điện màu xanh lá cây (Green)

7.7 Yêu cầu về tiến độ sản xuất

Với các đơn hàng cần tiến độ gấp, 2DE có thể phải bố trí lại kế hoạch sản xuất hoặc tổ chức tăng ca để đáp ứng thời gian giao hàng. Trong trường hợp phát sinh tăng ca, báo giá có thể bao gồm thêm chi phí nhân công tương ứng.

Khách hàng có yêu cầu giao hàng vào một thời điểm cụ thể nên thông báo ngay khi gửi đơn hàng để 2DE kiểm tra năng lực sản xuất và xác nhận tiến độ trước khi triển khai.

7.8 Địa điểm và phương án giao hàng

Chi phí vận chuyển phụ thuộc vào địa điểm giao hàng, khối lượng hàng, loại phương tiện và thời gian yêu cầu giao hàng. Với các địa điểm thuận tiện trên tuyến vận chuyển bằng xe tải, 2DE có thể cân đối phương án ghép chuyến hoặc kết hợp giao nhiều đơn hàng trên cùng tuyến để tiết kiệm chi phí vận chuyển cho khách hàng.

Phương án ghép chuyến giúp tối ưu chi phí nhưng có thể cần thêm thời gian chờ để bố trí phương tiện và lịch giao phù hợp. Nếu dự án yêu cầu giao hàng gấp hoặc giao theo thời gian cố định, 2DE sẽ trao đổi phương án vận chuyển và chi phí tương ứng trước khi giao hàng.

7.9 BOQ và yêu cầu kỹ thuật của dự án

Với các dự án có BOQ hoặc bản vẽ M&E, khách hàng nên gửi hồ sơ cho 2DE ngay từ khi yêu cầu báo giá. Đội ngũ 2DE sẽ căn cứ vào thông tin được cung cấp để xác định quy cách W × H × T, số lượng máng, nắp máng, phụ kiện, màu sơn và các yêu cầu liên quan trước khi lập báo giá.

Việc cung cấp đầy đủ thông tin ngay từ đầu giúp báo giá sát với nhu cầu thực tế hơn, đồng thời hạn chế việc phải điều chỉnh khối lượng, đơn giá và tiến độ sau khi đơn hàng đã được triển khai.

Để tham khảo thêm chi phí của các dòng sản phẩm khác, khách hàng có thể xem bảng giá sản phẩm 2DE được cập nhật theo từng nhóm sản phẩm:
Bảng giá thang cáp sơn tĩnh điện; 
Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng; 
Bảng giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng; 
Bảng giá máng cáp Inox 304 không sơn; 
Bảng giá máng cáp Inox 201 không sơn; 
Bảng giá vỏ tủ điện công nghiệp.

 

Máng cáp tại kho nhà máy 2DE

Hình ảnh Máng cáp sơn tĩnh điện tại nhà máy 2DE

 

8. Vì sao lựa chọn máng cáp sơn tĩnh điện 2DE?

2DE Việt Nam sở hữu xưởng sản xuất cơ khí và hệ thống sơn tĩnh điện, chủ động từ khâu gia công đến hoàn thiện sản phẩm. Việc tổ chức sản xuất tập trung giúp giảm các chi phí vận chuyển phát sinh giữa các công đoạn, tối ưu giá thành, rút ngắn tiến độ sản xuất và kiểm soát chất lượng sản phẩm đồng đều hơn.
Bên cạnh năng lực sản xuất, đội ngũ kinh doanh của 2DE có kiến thức về sản phẩm và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống thang máng cáp, có thể phối hợp tư vấn quy cách, độ dày, phương án hoàn thiện bề mặt và phụ kiện theo nhu cầu thực tế. Với các dự án có BOQ hoặc bản vẽ M&E, 2DE hỗ trợ rà soát yêu cầu để đề xuất phương án cân đối giữa chi phí, tiến độ và các tiêu chí kỹ thuật của dự án.
Hệ thống thang cáp và máng cáp sơn tĩnh điện do 2DE sản xuất thuộc phạm vi được chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD; đồng thời doanh nghiệp áp dụng hệ thống quản lý chất lượng được chứng nhận phù hợp ISO 9001:2015.

Máng cáp 100x100 tại xưởng 2DE

Hình ảnh Máng cáp sơn tĩnh điện 100x100mm

9. Nhận báo giá máng cáp sơn tĩnh điện theo dự án

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng vui lòng cung cấp cho 2DE kích thước W × H × T, tổng chiều dài máng cáp, số lượng nắp máng, số lượng và loại phụ kiện, màu sơn, địa điểm giao hàng và BOQ hoặc bản vẽ M&E nếu có. 2DE sẽ kiểm tra yêu cầu và lập báo giá phù hợp với từng dự án.
Khách hàng cần báo giá nhanh có thể liên hệ 2DE theo số điện thoại 0867 16 82 86 và gửi kèm BOQ hoặc bản vẽ để bộ phận phụ trách kiểm tra.


CÔNG TY CỔ PHẦN 2DE VIỆT NAM - CHẤT LƯỢNG CHO MỌI CÔNG TRÌNH - SỐ 54, ĐƯỜNG YÊN BÌNH, YÊN NGHĨA, HÀ NỘI

HOTLINE: 0867.168.286