1. Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng là gì?

Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng

Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng

Mạ kẽm nhúng nóng (hot-dip galvanizing) là phương pháp xử lý bề mặt thép bằng cách nhúng sản phẩm đã gia công vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C. Trong quá trình này, kẽm phản ứng với bề mặt thép và hình thành lớp phủ có liên kết luyện kim, giúp bảo vệ vật liệu nền và hạn chế quá trình ăn mòn.


Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng được gia công, tạo hình và hoàn thiện các chi tiết cơ khí trước khi chuyển sang công đoạn mạ. Nhờ nhúng toàn bộ sản phẩm vào bể kẽm, lớp phủ có thể tiếp cận bề mặt, góc cạnh, mối hàn và nhiều vị trí khó xử lý bằng phương pháp phủ bề mặt thông thường.

Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng

Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng


Lớp mạ kẽm nhúng nóng thường có độ dày và khả năng bảo vệ chống ăn mòn cao hơn so với lớp mạ kẽm điện phân, nhờ đó phương pháp này thường được lựa chọn cho các công trình ngoài trời, nhà máy hoặc khu vực có điều kiện môi trường khắt khe hơn. Tuy nhiên, việc lựa chọn thang cáp vẫn cần căn cứ vào môi trường lắp đặt, tải trọng cáp, kích thước, độ dày vật liệu và yêu cầu kỹ thuật của từng dự án.

Cấu tạo của thang cáp mạ kẽm nhúng nóng

Cấu tạo thang cáp mạ kẽm nhúng nóng

Cấu tạo thang cáp mạ kẽm nhúng nóng

Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng có kết cấu gồm 2 thành thang chạy dọc hai bên, được liên kết với nhau bằng các thanh ngang (tay thang). Các tay thang được hàn cố định vào hai thành thang với khoảng cách 300 mm, tạo thành kết cấu dạng thang để đỡ và bố trí hệ thống cáp điện.

Hai thành thang có các lỗ liên kết ở hai đầu để ghép nối các đoạn thang hoặc lắp phụ kiện. Trên tay thang được bố trí các lỗ phục vụ việc cố định cáp và thoát kẽm trong quá trình mạ kẽm nhúng nóng.

Sau khi hoàn thiện các công đoạn gia công và hàn, toàn bộ thang cáp được mạ kẽm nhúng nóng để tạo lớp kẽm bảo vệ bề mặt thép, hỗ trợ hạn chế ăn mòn trong quá trình sử dụng.

 

Một tuyến thang cáp hoàn chỉnh không chỉ gồm các đoạn thang thẳng mà còn có hệ thống phụ kiện để chuyển hướng và kết nối tại các vị trí khác nhau. Tùy theo bản vẽ, hệ thống có thể sử dụng thang cáp thẳng, nắp thang cáp, co ngang, co lên, co xuống, ngã ba T, chữ thập X và các phụ kiện liên kết.

Phụ kiện thang cáp mạ kẽm nhúng nóng

Phụ kiện thang cáp mạ kẽm nhúng nóng


Thang cáp dạng hở giúp việc bố trí, kiểm tra và bổ sung cáp thuận tiện hơn trong quá trình lắp đặt và bảo trì. Kích thước và độ dày của thang cần được lựa chọn theo số lượng cáp, không gian lắp đặt và yêu cầu của thiết kế.

Bên cạnh thang cáp, 2DE còn sản xuất máng cáp mạ kẽm nhúng nóng cho các hệ thống cần sử dụng dạng máng kín hơn để bố trí và bảo vệ dây cáp. Tùy theo loại cáp, vị trí lắp đặt và yêu cầu của bản vẽ, khách hàng có thể lựa chọn thang cáp, máng cáp hoặc kết hợp cả hai trong cùng hệ thống. Tham khảo bảng giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 2026 để xem các kích thước, độ dày và đơn giá tương ứng.

2. Ưu điểm của thang cáp mạ kẽm nhúng nóng

Ưu điểm của thang cáp mạ kẽm nhúng nóng

Ưu điểm của thang cáp mạ kẽm nhúng nóng

Chống ăn mòn vượt trội: lớp kẽm bao phủ toàn diện, kể cả các góc cạnh và mối hàn, hạn chế rỉ sét ngay tại các điểm dễ bị ăn mòn nhất.

Độ bền cao, tuổi thọ dài: phù hợp sử dụng lâu dài ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm, hóa chất mà không cần bảo dưỡng thường xuyên như thang cáp sơn tĩnh điện.

Chịu va đập, trầy xước tốt: lớp mạ cứng, bám sâu vào bề mặt thép nên khó bong tróc khi va chạm trong quá trình vận chuyển, lắp đặt.

Tiết kiệm chi phí bảo trì dài hạn: dù giá đầu tư ban đầu thường cao hơn thang cáp sơn tĩnh điện, chi phí bảo trì, sơn lại theo thời gian sẽ thấp hơn nhiều.

3. Ứng dụng thực tế

Ứng dụng thực tế của thang cáp mạ kẽm nhúng nóng

Ứng dụng thực tế của thang cáp mạ kẽm nhúng nóng

Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng thường được lựa chọn cho:

Công trình ngoài trời: nhà máy, trạm biến áp, hệ thống điện ngoài trời, mái nhà xưởng (Hệ thống năng lượng mặt trời)

Môi trường ẩm, ven biển, khu công nghiệp có hơi hóa chất, độ ẩm cao

Nhà máy xử lý nước, nhà máy thực phẩm cần độ bền và vệ sinh cao

Các công trình yêu cầu tuổi thọ lắp đặt dài hạn, hạn chế bảo trì định kỳ

4. Bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng 2026

Bảng dưới đây là giá tham khảo thang cáp mạ kẽm nhúng nóng năm 2026 theo từng kích thước và độ dày vật liệu. Đơn giá thực tế có thể thay đổi theo quy cách, số lượng, phụ kiện, yêu cầu kỹ thuật và thời điểm đặt hàng. Với dự án có khối lượng lớn hoặc quy cách riêng, khách hàng nên gửi bản vẽ hoặc bảng khối lượng để 2DE kiểm tra và báo giá chính xác.


Để thuận tiện cho việc lưu trữ, đối chiếu kích thước và lập dự toán, khách hàng có thể tải bảng giá đầy đủ dưới dạng PDF tại đường dẫn bên dưới. File bao gồm đơn giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng và các phụ kiện theo từng quy cách để dễ dàng tra cứu khi cần: Tải bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng 2026 (PDF)

 

STT  TÊN SẢN PHẨM  CHIỀU RỘNG CHIỀU CAO  ĐƠN VỊ   ĐƠN GIÁ (VNĐ)
(theo độ dày tôn) 
 THANG CÁP 
 ĐỘ DÀI TIÊU CHUẨN 2500, 3000MM   1.5mm   2mm 
I  THANG CÁP 50X50 
1 Thangcáp  50 50  Mét                            133,800                            173,500 
2 Nắp thang cáp 50 50  Mét                               49,600                               64,200 
3 Ngã ba T thang cáp 50 50  Cái                            160,600                            208,100 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 50 50  Cái                               59,500                               77,000 
5 Chữ thập X thang cáp 50 50  Cái                            200,700                            260,200
6 Nắp chữ thập X thang cáp 50 50  Cái                               74,300                               96,300 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
50 50  Cái                            147,200                            190,800 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
50 50  Cái                               54,500                               70,600 
II  THANG CÁP 60X40 
1 Thangcáp  60 40  Mét                            121,400                            157,300 
2 Nắp thang cáp 60 40  Mét                               56,400                               73,100 
3 Ngã ba T thang cáp 60 40  Cái                            145,700                            188,800 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 60 40  Cái                               67,700                               87,700 
5 Chữ thập X thang cáp 60 40  Cái                            182,100                            236,000 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 60 40  Cái                               84,600                            109,600 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
60 40  Cái                            133,600                            173,100 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
60 40  Cái                               62,100                               80,400 
III  THANG CÁP 75X50 
1 Thangcáp  75 50  Mét                            137,800                            178,500 
2 Nắp thang cáp 75 50  Mét                               66,700                               86,500 
3 Ngã ba T thang cáp 75 50  Cái                            165,300                            214,200 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 75 50  Cái                               80,100                            103,700 
5 Chữ thập X thang cáp 75 50  Cái                            206,600                            267,800 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 75 50  Cái                            100,100                            129,700 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
75 50  Cái                            151,500                            196,400 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
75 50  Cái                               73,400                               95,100 
IV  THANG CÁP 100X50 
1 Thangcáp  100 50  Mét                            141,700                            183,600 
2 Nắp thang cáp 100 50  Mét                               83,900                            108,700 
3 Ngã ba T thang cáp 100 50  Cái                            170,000                            220,300 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 100 50  Cái                            100,700                            130,400 
5 Chữ thập X thang cáp 100 50  Cái                            212,500                            275,400 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 100 50  Cái                            125,900                            163,000 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
100 50  Cái                            155,800                            202,000 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
100 50  Cái                               92,300                            119,600 
V  THANG CÁP 100X75 
1 Thangcáp  100 75  Mét                            176,700                            228,900 
2 Nắp thang cáp 100 75  Mét                               83,900                            108,700 
3 Ngã ba T thang cáp 100 75  Cái                            212,000                            274,700 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 100 75  Cái                            100,700                            130,400 
5 Chữ thập X thang cáp 100 75  Cái                            265,000                            343,400 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 100 75  Cái                            125,900                            163,000 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
100 75  Cái                            194,300                            251,800 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
100 75  Cái                               92,300                            119,600 
VI  THANG CÁP 100X100 
1 Thangcáp  100 100  Mét                            211,700                            274,300 
2 Nắp thang cáp 100 100  Mét                               83,900                            108,700 
3 Ngã ba T thang cáp 100 100  Cái                            254,000                            329,100 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 100 100  Cái                            100,700                            130,400 
5 Chữ thập X thang cáp 100 100  Cái                            317,500                            411,400 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 100 100  Cái                            125,900                            163,000 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
100 100  Cái                            232,800                            301,700 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
100 100  Cái                               92,300                            119,600 
VII  THANG CÁP 150X50 
1 Thangcáp  150 50  Mét                            149,500                            193,700 
2 Nắp thang cáp 150 50  Mét                            118,300                            153,200 
3 Ngã ba T thang cáp 150 50  Cái                            179,400                            232,500 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 150 50  Cái                            141,900                            183,900 
5 Chữ thập X thang cáp 150 50  Cái                            224,200                            290,600 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 150 50  Cái                            177,400                            229,800 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
150 50  Cái                            164,400                            213,100 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
150 50  Cái                            130,100                            168,500 
VIII  THANG CÁP 150X75 
1 Thangcáp  150 75  Mét                            184,500                            239,100 
2 Nắp thang cáp 150 75  Mét                            118,300                            153,200 
3 Ngã ba T thang cáp 150 75  Cái                            221,400                            286,900 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 150 75  Cái                            141,900                            183,900 
5 Chữ thập X thang cáp 150 75  Cái                            276,700                            358,600 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 150 75  Cái                            177,400                            229,800 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
150 75  Cái                            202,900                            263,000 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
150 75  Cái                            130,100                            168,500 
IX  THANG CÁP 150X100 
1 Thangcáp  150 100  Mét                            219,500                            284,400 
2 Nắp thang cáp 150 100  Mét                            118,300                            153,200 
3 Ngã ba T thang cáp 150 100  Cái                            263,400                            341,300 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 150 100  Cái                            141,900                            183,900 
5 Chữ thập X thang cáp 150 100  Cái                            329,200                            426,600 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 150 100  Cái                            177,400                            229,800 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
150 100  Cái                            241,400                            312,900 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
150 100  Cái                            130,100                            168,500 
X  THANG CÁP 200X50 
1 Thangcáp  200 50  Mét                            157,300                            203,900 
2 Nắp thang cáp 200 50  Mét                            152,600                            197,700 
3 Ngã ba T thang cáp 200 50  Cái                            188,800                            244,700 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 200 50  Cái                            183,100                            237,300 
5 Chữ thập X thang cáp 200 50  Cái                            236,000                            305,800 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 200 50  Cái                            228,900                            296,600 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
200 50  Cái                            173,100                            224,300 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
200 50  Cái                            167,900                            217,500 
XI  THANG CÁP 200X75 
1 Thangcáp  200 75  Mét                            192,300                            249,200 
2 Nắp thang cáp 200 75  Mét                            152,600                            197,700 
3 Ngã ba T thang cáp 200 75  Cái                            230,800                            299,100 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 200 75  Cái                            183,100                            237,300 
5 Chữ thập X thang cáp 200 75  Cái                            288,400                            373,800 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 200 75  Cái                            228,900                            296,600 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
200 75  Cái                            211,500                            274,200 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
200 75  Cái                            167,900                            217,500 
XII  THANG CÁP 200X100 
1 Thangcáp  200 100  Mét                            227,300                            294,600 
2 Nắp thang cáp 200 100  Mét                            152,600                            197,700 
3 Ngã ba T thang cáp 200 100  Cái                            272,800                            353,500 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 200 100  Cái                            183,100                            237,300 
5 Chữ thập X thang cáp 200 100  Cái                            340,900                            441,900 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 200 100  Cái                            228,900                            296,600 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
200 100  Cái                            250,000                            324,000 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
200 100  Cái                            167,900                            217,500 
XIII  THANG CÁP 250X50 
1 Thangcáp  250 50  Mét                            165,100                            214,000 
2 Nắp thang cáp 250 50  Mét                            187,000                            242,200 
3 Ngã ba T thang cáp 250 50  Cái                            198,200                            256,800 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 250 50  Cái                            224,300                            290,700 
5 Chữ thập X thang cáp 250 50  Cái                            247,700                            321,000 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 250 50  Cái                            280,400                            363,300 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
250 50  Cái                            181,700                            235,400 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
250 50  Cái                            205,600                            266,500 
XIV  THANG CÁP 250X75 
1 Thangcáp  250 75  Mét                            200,100                            259,400 
2 Nắp thang cáp 250 75  Mét                            187,000                            242,200 
3 Ngã ba T thang cáp 250 75  Cái                            240,200                            311,300 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 250 75  Cái                            224,300                            290,700 
5 Chữ thập X thang cáp 250 75  Cái                            300,200                            389,100 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 250 75  Cái                            280,400                            363,300 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
250 75  Cái                            220,200                            285,300 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
250 75  Cái                            205,600                            266,500 
XV  THANG CÁP 250X100 
1 Thangcáp  250 100  Mét                            235,100                            304,700 
2 Nắp thang cáp 250 100  Mét                            187,000                            242,200 
3 Ngã ba T thang cáp 250 100  Cái                            282,200                            365,700 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 250 100  Cái                            224,300                            290,700 
5 Chữ thập X thang cáp 250 100  Cái                            352,700                            457,100 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 250 100  Cái                            280,400                            363,300 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
250 100  Cái                            258,600                            335,200 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
250 100  Cái                            205,600                            266,500 
XVI  THANG CÁP 300X50 
1 Thangcáp  300 50  Mét                            173,000                            224,200 
2 Nắp thang cáp 300 50  Mét                            221,300                            286,700 
3 Ngã ba T thang cáp 300 50  Cái                            207,600                            269,000 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 300 50  Cái                            265,500                            344,100 
5 Chữ thập X thang cáp 300 50  Cái                            259,400                            336,200 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 300 50  Cái                            331,900                            430,100 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
300 50  Cái                            190,300                            246,600 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
300 50  Cái                            243,400                            315,400 
XVII  THANG CÁP 300X75 
1 Thangcáp  300 75  Mét                            208,000                            269,500 
2 Nắp thang cáp 300 75  Mét                            221,300                            286,700 
3 Ngã ba T thang cáp 300 75  Cái                            249,600                            323,400 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 300 75  Cái                            265,500                            344,100 
5 Chữ thập X thang cáp 300 75  Cái                            311,900                            404,300 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 300 75  Cái                            331,900                            430,100 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
300 75  Cái                            228,800                            296,500 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
300 75  Cái                            243,400                            315,400 
XVIII  THANG CÁP 300X100 
1 Thangcáp  300 100  Mét                            243,000                            314,900 
2 Nắp thang cáp 300 100  Mét                            221,300                            286,700 
3 Ngã ba T thang cáp 300 100  Cái                            291,500                            377,800 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 300 100  Cái                            265,500                            344,100 
5 Chữ thập X thang cáp 300 100  Cái                            364,400                            472,300 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 300 100  Cái                            331,900                            430,100 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
300 100  Cái                            267,300                            346,400 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
300 100  Cái                            243,400                            315,400 
XIX  THANG CÁP 350X50 
1 Thangcáp  350 50  Mét                            180,800                            234,300 
2 Nắp thang cáp 350 50  Mét                            255,600                            331,200 
3 Ngã ba T thang cáp 350 50  Cái                            217,000                            281,200 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 350 50  Cái                            306,800                            397,500 
5 Chữ thập X thang cáp 350 50  Cái                            271,200                            351,500 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 350 50  Cái                            383,400                            496,800 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
350 50  Cái                            198,900                            257,800 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
350 50  Cái                            281,200                            364,400 
XX  THANG CÁP 350X75 
1 Thangcáp  350 75  Mét                            215,800                            279,700 
2 Nắp thang cáp 350 75  Mét                            255,600                            331,200 
3 Ngã ba T thang cáp 350 75  Cái                            258,900                            335,600 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 350 75  Cái                            306,800                            397,500 
5 Chữ thập X thang cáp 350 75  Cái                            323,700                            419,500 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 350 75  Cái                            383,400                            496,800 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
350 75  Cái                            237,400                            307,600 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
350 75  Cái                            281,200                            364,400 
XXI  THANG CÁP 350X100 
1 Thangcáp  350 100  Mét                            250,800                            325,000 
2 Nắp thang cáp 350 100  Mét                            255,600                            331,200 
3 Ngã ba T thang cáp 350 100  Cái                            300,900                            390,000 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 350 100  Cái                            306,800                            397,500 
5 Chữ thập X thang cáp 350 100  Cái                            376,200                            487,500 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 350 100  Cái                            383,400                            496,800 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
350 100  Cái                            275,900                            357,500 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
350 100  Cái                            281,200                            364,400 
XXII  THANG CÁP 400X50 
1 Thangcáp  400 50  Mét                            188,600                            244,500 
2 Nắp thang cáp 400 50  Mét                            290,000                            375,800 
3 Ngã ba T thang cáp 400 50  Cái                            226,300                            293,400 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 400 50  Cái                            348,000                            450,900 
5 Chữ thập X thang cáp 400 50  Cái                            282,900                            366,700 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 400 50  Cái                            434,900                            563,600 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
400 50  Cái                            207,500                            268,900 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
400 50  Cái                            319,000                            413,300 
XXIII  THANG CÁP 400X100 
1 Thangcáp  400 100  Mét                            258,600                            335,200 
2 Nắp thang cáp 400 100  Mét                            290,000                            375,800 
3 Ngã ba T thang cáp 400 100  Cái                            310,300                            402,200 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 400 100  Cái                            348,000                            450,900 
5 Chữ thập X thang cáp 400 100  Cái                            387,900                            502,700 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 400 100  Cái                            434,900                            563,600 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
400 100  Cái                            284,500                            368,700 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
400 100  Cái                            319,000                            413,300 
XXIV  THANG CÁP 400X150 
1 Thangcáp  400 150  Mét                            328,600                            425,900 
2 Nắp thang cáp 400 150  Mét                            290,000                            375,800 
3 Ngã ba T thang cáp 400 150  Cái                            394,300                            511,000 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 400 150  Cái                            348,000                            450,900 
5 Chữ thập X thang cáp 400 150  Cái                            492,900                            638,800 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 400 150  Cái                            434,900                            563,600 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
400 150  Cái                            361,400                            468,500 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
400 150  Cái                            319,000                            413,300 
XXV  THANG CÁP 500X50 
1 Thangcáp  500 50  Mét                            204,300                            264,800 
2 Nắp thang cáp 500 50  Mét                            358,700                            464,800 
3 Ngã ba T thang cáp 500 50  Cái                            245,100                            317,700 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 500 50  Cái                            430,400                            557,700 
5 Chữ thập X thang cáp 500 50  Cái                            306,400                            397,100 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 500 50  Cái                            538,000                            697,100 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
500 50  Cái                            224,700                            291,200 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
500 50  Cái                            394,500                            511,200 
XXVI  THANG CÁP 500X100 
1 Thangcáp  500 100  Mét                            274,300                            355,500 
2 Nắp thang cáp 500 100  Mét                            358,700                            464,800 
3 Ngã ba T thang cáp 500 100  Cái                            329,100                            426,500 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 500 100  Cái                            430,400                            557,700 
5 Chữ thập X thang cáp 500 100  Cái                            411,400                            533,200 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 500 100  Cái                            538,000                            697,100 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
500 100  Cái                            301,700                            391,000 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
500 100  Cái                            394,500                            511,200 
XXVII  THANG CÁP 500X150 
1 Thangcáp  500 150  Mét                            344,200                            446,200 
2 Nắp thang cáp 500 150  Mét                            358,700                            464,800 
3 Ngã ba T thang cáp 500 150  Cái                            413,100                            535,400 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 500 150  Cái                            430,400                            557,700 
5 Chữ thập X thang cáp 500 150  Cái                            516,300                            669,200 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 500 150  Cái                            538,000                            697,100 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
500 150  Cái                            378,700                            490,800 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
500 150  Cái                            394,500                            511,200 
XXVIII  THANG CÁP 600X100 
1 Thangcáp  600 100  Mét                            289,900                            375,800 
2 Nắp thang cáp 600 100  Mét                            427,400                            553,800 
3 Ngã ba T thang cáp 600 100  Cái                            434,800                            563,600 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 600 100  Cái                            641,000                            830,600 
5 Chữ thập X thang cáp 600 100  Cái                            521,800                            676,300 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 600 100  Cái                            641,000                            830,600 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
600 100  Cái                            405,900                            526,000 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
600 100  Cái                            470,100                            609,200 
XXIX  THANG CÁP 600X150 
1 Thangcáp  600 150  Mét                            359,900                            466,500 
2 Nắp thang cáp 600 150  Mét                            427,400                            553,800 
3 Ngã ba T thang cáp 600 150  Cái                            539,800                            699,700 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 600 150  Cái                            641,000                            830,600 
5 Chữ thập X thang cáp 600 150  Cái                            647,800                            839,600 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 600 150  Cái                            641,000                            830,600 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
600 150  Cái                            503,800                            653,000 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
600 150  Cái                            470,100                            609,200 
XXX  THANG CÁP 600X200 
1 Thangcáp  600 200  Mét                            429,900                            557,200 
2 Nắp thang cáp 600 200  Mét                            427,400                            553,800 
3 Ngã ba T thang cáp 600 200  Cái                            644,800                            835,700 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 600 200  Cái                            641,000                            830,600 
5 Chữ thập X thang cáp 600 200  Cái                            773,700                        1,002,800 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 600 200  Cái                            641,000                            830,600 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
600 200  Cái                            601,800                            780,000 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
600 200  Cái                            470,100                            609,200 
XXXI  THANG CÁP 800X100 
1 Thangcáp  800 100  Mét                            321,200                            416,300 
2 Nắp thang cáp 800 100  Mét                            564,700                            731,800 
3 Ngã ba T thang cáp 800 100  Cái                            481,800                            624,500 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 800 100  Cái                            847,100                        1,097,700 
5 Chữ thập X thang cáp 800 100  Cái                            578,100                            749,400 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 800 100  Cái                            847,100                        1,097,700 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
800 100  Cái                            449,700                            582,900 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
800 100  Cái                            621,200                            805,000 
XXXII  THANG CÁP 800X150 
1 Thangcáp  800 150  Mét                            391,200                            507,000 
2 Nắp thang cáp 800 150  Mét                            564,700                            731,800 
3 Ngã ba T thang cáp 800 150  Cái                            586,800                            760,500 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 800 150  Cái                            847,100                        1,097,700 
5 Chữ thập X thang cáp 800 150  Cái                            704,100                            912,600 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 800 150  Cái                            847,100                        1,097,700 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
800 150  Cái                            547,700                            709,800 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
800 150  Cái                            621,200                            805,000 
XXXIII  THANG CÁP 800X200 
1 Thangcáp  800 200  Mét                            461,200                            597,700 
2 Nắp thang cáp 800 200  Mét                            564,700                            731,800 
3 Ngã ba T thang cáp 800 200  Cái                            691,800                            896,600 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 800 200  Cái                            847,100                        1,097,700 
5 Chữ thập X thang cáp 800 200  Cái                            830,100                        1,075,900 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 800 200  Cái                            847,100                        1,097,700 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
800 200  Cái                            645,600                            836,800 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
800 200  Cái                            621,200                            805,000 
XXXIV  THANG CÁP 1000X100 
1 Thangcáp  1000 100  Mét                            352,500                            456,900 
2 Nắp thang cáp 1000 100  Mét                            702,100                            909,800 
3 Ngã ba T thang cáp 1000 100  Cái                            528,800                            685,400 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 1000 100  Cái                        1,053,100                        1,364,700 
5 Chữ thập X thang cáp 1000 100  Cái                            634,500                            822,400 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 1000 100  Cái                        1,053,100                        1,364,700 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
1000 100  Cái                            493,500                            639,700 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
1000 100  Cái                            772,300                        1,000,800 
XXXV  THANG CÁP 1000X150 
1 Thangcáp  1000 150  Mét                            422,500                            547,600 
2 Nắp thang cáp 1000 150  Mét                            702,100                            909,800 
3 Ngã ba T thang cáp 1000 150  Cái                            633,700                            821,400 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 1000 150  Cái                        1,053,100                        1,364,700 
5 Chữ thập X thang cáp 1000 150  Cái                            760,500                            985,700 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 1000 150  Cái                        1,053,100                        1,364,700 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
1000 150  Cái                            591,500                            766,700 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
1000 150  Cái                            772,300                        1,000,800 
XXXVI  THANG CÁP 1000X200 
1 Thangcáp  1000 200  Mét                            492,500                            638,300 
2 Nắp thang cáp 1000 200  Mét                            702,100                            909,800 
3 Ngã ba T thang cáp 1000 200  Cái                            738,700                            957,500 
4 Nắp ngã ba T thang cáp 1000 200  Cái                        1,053,100                        1,364,700 
5 Chữ thập X thang cáp 1000 200  Cái                            886,400                        1,148,900 
6 Nắp chữ thập X thang cáp 1000 200  Cái                        1,053,100                        1,364,700 
7 Co ngang L thang cáp;
Co lên thang cáp;
Co xuống thang cáp.
1000 200  Cái                            689,500                            893,600 
8 Nắp co ngang L thang cáp;
Nắp co lên thang cáp;
Nắp co xuống thang cáp.
1000 200  Cái                            772,300                        1,000,800 

 

Lưu ý khi tham khảo bảng giá:
Giá trong bảng được sử dụng để tham khảo theo các quy cách tiêu chuẩn. Trước khi đặt hàng, khách hàng cần xác nhận lại kích thước, độ dày tôn, chiều dài mỗi đoạn, số lượng, phụ kiện, VAT, vận chuyển và yêu cầu mạ của dự án.
Với các kích thước hoặc độ dày không có trong bảng, 2DE có thể kiểm tra khả năng gia công theo bản vẽ và báo giá riêng. Liên hệ với 2DE qua Zalo: 0867 16 82 86

5. Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng khác gì mạ kẽm, sơn tĩnh điện?

Tiêu chí Mạ kẽm nhúng nóng Mạ kẽm Sơn tĩnh điện
Độ dày lớp phủ 45-85 µm (micromet) tùy chiều dày thép và tiêu chuẩn áp dụng 5-25 µm (micromet) 60-100 µm (micromet)
Khả năng chống ăn mòn Cao nhất, phù hợp môi trường khắc nghiệt Thấp hơn mạ kẽm nhúng nóng khi lớp kẽm mỏng hơn Thấp hơn mạ kẽm nhúng nóng. 
Phụ thuộc chất lượng xử lý bề mặt, hệ sơn và môi trường sử dụng
Phù hợp môi trường Ngoài trời, ẩm, hóa chất, gần biển Trong nhà, môi trường ít khắc nghiệt Trong nhà, văn phòng, showroom, chung cư,…
Thẩm mỹ Bề mặt xám bạc, bề mặt không đồng đều, độ nhám cao Sáng bóng hơn Đa dạng màu sắc, đồng đều, thẩm mỹ cao
Giá thành (So sánh với sản phẩm cùng kích thước) Cao hơn sơn tĩnh điện 70% Thấp hơn sơn tĩnh điện 5% Trung bình

 

Nếu công trình chủ yếu lắp đặt trong nhà, nhà xưởng hoặc cần lựa chọn màu sắc theo thiết kế, thang cáp sơn tĩnh điện cũng là phương án đáng cân nhắc. Dòng sản phẩm này có nhiều quy cách kích thước, màu sắc và mức giá khác với thang cáp mạ kẽm nhúng nóng. Khách hàng có thể tham khảo bảng giá thang cáp sơn tĩnh điện 2026 để so sánh chi phí và lựa chọn phương án phù hợp với công trình.

6. Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tại 2DE

Sản xuất thang cáp mạ kẽm nhúng nóng

Sản xuất thang cáp mạ kẽm nhúng nóng

2DE trực tiếp sản xuất và gia công thang, máng cáp tại xưởng theo quy cách của từng đơn hàng. Phạm vi hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 của Công ty Cổ phần 2DE Việt Nam có bao gồm hoạt động sản xuất, gia công thang cáp và máng cáp.
 

Bên cạnh đó, hệ thống thang cáp và máng cáp bằng sắt hoặc thép sử dụng trong lắp đặt điện của công trình mang thương hiệu 2DE đã có chứng nhận phù hợp QCVN 16:2023/BXD trong phạm vi sản phẩm được chứng nhận. Khi dự án yêu cầu hồ sơ chất lượng, khách hàng nên liên hệ 2DE (điện thoại: 0867 16 82 86) để được tư vấn, cung cấp báo giá, hồ sơ phù hợp với đúng loại sản phẩm và đơn hàng.

Nhận báo giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng theo dự án

Để báo giá sát với nhu cầu thực tế, khách hàng có thể gửi cho 2DE bản vẽ, bảng khối lượng hoặc các thông số gồm kích thước thang cáp, độ dày vật liệu, chiều dài, số lượng và danh sách phụ kiện. 2DE sẽ kiểm tra quy cách trước khi xác nhận phương án sản xuất và báo giá.
Với dự án chưa hoàn thiện bảng khối lượng, khách hàng nên cung cấp bản vẽ tuyến thang cáp để trao đổi trước về kích thước và các vị trí cần sử dụng co, ngã ba, chữ thập hoặc phụ kiện liên kết.

Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng tại xưởng 2DE

Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng tại xưởng 2DE

7. Câu hỏi thường gặp

1. Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng có tuổi thọ bao lâu? Tuổi thọ từ 25-40 năm. Tuổi thọ của thang cáp mạ kẽm nhúng nóng phụ thuộc vào độ dày lớp mạ, môi trường và điều kiện lắp đặt. Trong điều kiện phù hợp, lớp kẽm giúp bảo vệ thép và hạn chế ăn mòn trong thời gian dài.

2. Nên chọn thang cáp mạ kẽm nhúng nóng độ dày tôn bao nhiêu? Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng mức tham khảo theo kinh nghiệm sản xuất của 2DE thường dùng tôn dày từ 1.5mm trở lên (phổ biến 1.5mm, 2.0mm và 2.5mm), vì quá trình nhúng kẽm ở nhiệt độ cao dễ khiến tôn mỏng như 1.0mm hay 1.2mm bị cong vênh sau khi mạ. Độ dày tôn nên chọn theo chiều rộng thang cáp:
Rộng dưới 400mm: dùng tôn 1.5mm là đáp ứng đủ
Rộng từ 400–800mm: nên dùng tôn 2.0mm
Rộng từ 800mm trở lên: nên dùng tôn 2.5mm

3. Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng có đặt gia công theo kích thước riêng không? Có. Ngoài các kích thước tiêu chuẩn trong bảng giá, 2DE nhận gia công thang cáp mạ kẽm nhúng nóng theo kích thước, bản vẽ riêng của từng công trình.

4. Thời gian giao hàng thang cáp mạ kẽm nhúng nóng là bao lâu? Thời gian sản xuất và giao hàng thường khoảng 12–15 ngày, tùy số lượng, quy cách và lịch của đơn vị mạ. Sau khi gia công cơ khí tại xưởng 2DE, sản phẩm được chuyển đến đơn vị chuyên mạ kẽm nhúng nóng để xử lý bề mặt. Đơn hàng số lượng ít có thể cần chờ ghép chuyến mạ nên thời gian hoàn thiện có thể lâu hơn. 2DE sẽ kiểm tra và xác nhận tiến độ cụ thể trước khi đặt hàng.

5. Thang cáp mạ kẽm nhúng nóng làm tôn dày 1.2mm được không? Có thể làm được, nhưng chỉ nên áp dụng cho thang cáp rộng 100–200mm. Với tôn mỏng như 1.2mm, quá trình nhúng kẽm ở nhiệt độ cao vẫn tiềm ẩn rủi ro cong vênh cao hơn so với tôn 1.5mm trở lên — nếu xác định lựa chọn độ dày này, quý khách cần chấp nhận rủi ro đó.